Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

76 người khớp “Lê Trung” trong 95 danh sách · trang 2/3

  1. Lê Vĩnh Trừng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Kim Tiến- Nai Tâm- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 3/9/1969 (86-99)09 Xem đầy đủ →
  2. Lê Hữu Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tam Nông- Hưng Đạo- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 5/12/1969 (22-84)01 Xem đầy đủ →
  3. Lê Doãn Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Bình Phú- Phú Yên- Yên Mỹ- Hải Hưng Hy sinh: 24/04/1970 (89-42)07 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  4. Lê Bá Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đông Mái- Sơn Hùng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/10/1973 (78-08)08 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Lê Quang Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bảo Yên- Trấn Yên-Yên Bái Hy sinh: 17/12/1974 (76-07)02 Đắc Quăn 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Lê Quang Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Chợ Chu- Đình Hóa- Bắc Thái Hy sinh: 8/6/1974 (05-10)05 cao điểm 296 m2 hàng 1 Xem đầy đủ →
  7. Lê Hải Trừng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Thanh Lưu- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 28/08/1969 (45-14)08 An Khê 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Lê Xuân Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hoằng Phú- Hoằng Hóa- Thanh Hóa (01-75)09 Campuchia 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Lê Quang Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xóm Thai- Sơn Trà- Hương Sơn- Hà Tĩnh Hy sinh: 30/03/1975 (96-69)04 Khánh Dương, tỉnh Khánh Hòa Xem đầy đủ →
  10. Lê Quang Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đồng Tâm- Phương Khoan- Lập Thạch- Vĩnh Phú (94-15)07 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Lê Văn Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Giếng Đai- Hòn Gai- Quảng Bình Hy sinh: 12/9/1972 Xem đầy đủ →
  12. Lê Đăng Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quỳnh Vinh- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
  13. Lê Phúc Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Nguyễn Ân- Ngọc Lạc- Hy sinh: 28/7/1972 Xem đầy đủ →
  14. Lê Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Động- Kim Động- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
  15. Lê Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Động- Kim Động- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
  16. Lê Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Cẩm Lĩnh- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 22/9/1974 Xem đầy đủ →
  17. Lê Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Vân- Nam Đàn- Hy sinh: 9/1/1972 Xem đầy đủ →
  18. Lê Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hải Tân- Hải Hậu- Hy sinh: 8/3/1967 Xem đầy đủ →
  19. Lê Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Hải- Hải Hậu- Hy sinh: 8/3/1967 Xem đầy đủ →
  20. Lê Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thiệu Hưng- Thiệu Hóa- Hy sinh: 10/12/1971 Xem đầy đủ →
  21. Lê Thanh Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quảng Thái- Quảng Xương- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  22. Lê Thanh Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quảng Thái- Quảng Xương- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  23. Lê Thanh Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quảng Thái- Quảng Xương- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  24. Lê Trí Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thới Hòa- Mỏ Cày- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  25. Lê Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Trường Học- Tam Bình- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
  26. Lê Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Lộc- Tam Bình- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
  27. Lê Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tương Học- Tam Bình- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
  28. Lê Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Giang- Thanh Chương- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  29. Lê Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dân Chủ- Yên Mỹ- Hy sinh: 29/11/1971 Xem đầy đủ →
  30. Lê Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hải Yến- Tĩnh Gia- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu