Lê Trung
| Quê quán | Trường Lộc- Tam Bình- |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 13/2/1968 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1062697]: Lietsi {Họ tên=Lê Trung, Năm sinh=, Ngày hy sinh=13/2/1968, Quê quán=Trường Lộc- Tam Bình-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7121 (số thứ tự 1062697).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Trung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Trung” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
59 người cùng hy sinh ngày 13/2/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đỗ Trọng Phụng sinh 1946 · Hòa Bình- Thường Tín-
- Đoàn Văn Tôn sinh 1947 · Chính Long- Ngọc Hiển-
- Đồng Tâm sinh 1938 · Giao Thanh- Thạnh Phú-
- Dũng Tiến sinh 1946 · Bảo Thạnh- Ba Tri-
- Hồ Viết Tô sinh 1949 · 270 Xóm Mới- Hẻm 7B/ 344-
- Huỳnh Oanh sinh 1944 · Phổ Văn- Phổ Đức-
- Huỳnh Oanh sinh 1944 · Phổ Văn- Đức Phổ-
- Lê Công Sang sinh 1948 · Long Phụng- Cần Duộc-
- Lê Trung sinh 1937 · Trường Học- Tam Bình-
- Lê Trung sinh 1937 · Tương Học- Tam Bình-
- Lê Văn Biên sinh 1947 · Tân An Hội- Củ Chi-
- Lê Văn Chí Tân Phú Trung- Bình Đại-
- Lê Văn Lang Long Phụng- Cần Giuộc-
- Lê Văn Lời Hà Bắc- Đức Huệ-
- Nguyễn Hoàng Diệp sinh 1939 · Đô Lương- Ân Thi-
- Nguyễn Hoàng Diệu sinh 1939 · Đô Lương- Ân Thi-
- Nguyễn Minh Nhận sinh 1941 · Đồng Lạc- Nam Sách-
- Nguyễn Minh Nhận sinh 1941 · Đồng Lạc- Nam Sách-
- Nguyễn Minh Nhận sinh 1941 · Đồng Lạc- Nam Sách-
- Nguyễn Ngọc Bản sinh 1942 · Tân Tạo- Bình Tân-
- Nguyễn Ngọc Bảng sinh 1942 · Tân Tạo- Bình Chánh-
- Nguyễn Quang Huệ sinh 1946 · Lạc Vệ- Tiên Sơn-
- Nguyễn Quang Huệ Lạc Vệ- Tiên Yên-
- Nguyễn Quang Huệ Lạc Vị- Tiên Sơn-
- Nguyễn Quang Huệ sinh 1946 · Lạng Vị- Tiên Sơn-
- Nguyễn Quang Huệ sinh 1946 · Lạc Vệ- Tiên Sơn-
- Nguyễn Thành Hơn sinh 1934 · Vĩnh Trị- Mộc Hóa-
- Nguyễn Thế Tăm sinh 1940 · - -
- Nguyễn Tiến Sáu Đào Mỹ- Lạng Giang-
- Nguyễn Tiến Sáu Đào Mỹ- Lạng Giang-
- Nguyễn Tiến Sáu sinh 1948 · Đào Mỹ- Lạng Giang-
- Nguyễn Văn Đoản sinh 1940 · Yên Hưng- Ý Yên-
- Nguyễn Văn Doãn sinh 1940 · Yên Hưng- Ý Yên-
- Nguyễn Văn Gương sinh 1941 · Thới Tam Thôn- Hóc Môn-
- Nguyễn Văn Gương sinh 1941 · Thới Tam Thôn- Hóc Môn-
- Nguyễn Văn Hơn sinh 1945 · Long Thuận- Gò Công-
- Nguyễn Văn Hơn sinh 1945 · Long Thuận- Gò Công-
- Nguyễn Văn Lộc sinh 1939 · Phan Thiết- Hàm Thuận-
- Nguyễn Văn Nghĩa sinh 1947 · Nghĩa Thuận- Nghĩa Thành-
- Nguyễn Văn Nghĩa sinh 1947 · Nghĩa Thuận- Nghĩa Thành-
- Nguyễn Văn Ngót sinh 1942 · Ngọc Kỳ- Tứ Kỳ-
- Nguyễn Văn Ngọt Ngọc Kỳ- Tứ Kỳ-
- Nguyễn Văn Ngót sinh 1942 · Ngọc Kỳ- Tứ Kỳ-
- Nguyễn Văn Ngót sinh 1942 · Ngọc Ký- Tứ Kỳ-
- Nguyễn Văn Sơn sinh 1948 · Quang Minh- Tân Yên-
- Nguyễn Văn Thơm sinh 1942 · Ba Tăng- Duyên Hải-
- Nguyễn Văn Thơm sinh 1942 · Ba Tăng- Duyên Hải-
- Nguyễn Văn Thơm Ba Tăng- Duyên Hải-
- Nguyễn Văn Thơm sinh 1942 · Ba Tăng- Duyên Hải-
- Phạm Minh Lâm sinh 1942 · Long Thạnh Mỹ- Thủ Đức-
- Phạm Quang Bang sinh 1936 · Đông Kinh- Đông Quan-
- Phạm Văn Khu sinh 1949 · Liên Hồng- Gia Lộc-
- Phạm Văn Khu Liên Hồng- Gia Lộc-
- Phạm Văn Khu sinh 1949 · Viên Hồng- Gia Lộc-
- Phạm Văn Khu sinh 1949 · Niên Hồng- Gia Lộc-
- Phan Văn Năm sinh 1931 · Thăng An- Thăng Bình-
- Tạ Quang Bối sinh 1945 · Bình Thuận- Bình Thi-
- Tạ Quang Bối sinh 1945 · Bình Thuận- Bình Thu-
- Tiền - -