Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

76 người khớp “Lê Trung” trong 95 danh sách · trang 1/3

  1. Lê Công Trung (Tung) 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1938 · Liên An, Bình Lục, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  2. Lê Quang Trung Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Xóm Thai, Sơn Trà, Hương Sơn, Hà Tĩnh Đơn vị: C10 D3 E28 Sư10 Hy sinh: 30/03/1975 Hàng 11; Ô 2; Số 104; Khối 0 Xem đầy đủ →
  3. Lê Vĩnh Trừng E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1949 · Kim Tiến, Nai Tâm, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 09/03/1969 Xem đầy đủ →
  4. Lê Vĩnh Trưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Kim Tiến - Mai Lâm - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
  5. Lê Hữu Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tam Nông - Hưng Đạo - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  6. Lê Doãn Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bình Phú - Phú Yên - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1970 Xem đầy đủ →
  7. Lê Quang Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đồng Tâm - Phương Khoang - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/06/1973 Xem đầy đủ →
  8. Lê Bá Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đông Mái - Sơn Hùng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/10/1973 Xem đầy đủ →
  9. Lê Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Trà Mỹ - Sơn Trà - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1975 Xem đầy đủ →
  10. Lê Quang Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Lê Hồ - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1978 Xem đầy đủ →
  11. Lê Hải Trừng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Thanh Lưu - Thanh Liêm - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/08/1969 Xem đầy đủ →
  12. Lê Xuân Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Trường - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 58, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
  13. Lê Quang Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm 3 - Hoàng Lý - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  14. Lê Ngọc Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Xuân Quang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
  15. Lê Công Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Ô Mễ - Liên An - Bình lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  16. Lê Quang Trung Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Lê Hồ - Kim Thanh - Hà Nam Hy sinh: 3/8/1978 4232 Xem đầy đủ →
  17. Lê Trọng Trung Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Thanh Hoá Hy sinh: 2/2/1978 Xem đầy đủ →
  18. Lê Hữu Trung Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  19. Lê Quang Trung Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Gai Lâm, Hà Nội Hy sinh: 5/4/1972 Xem đầy đủ →
  20. Lê Thanh Trung Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 12/9/1979 Xem đầy đủ →
  21. Lê Quang Trung Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1944 · Củ Chi Hy sinh: 1971 Xem đầy đủ →
  22. Lê Quang Trung Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Kim Mô, Hải Hưng Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
  23. Lê Trọng Trung Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1957 Hy sinh: 2/2/78 Xem đầy đủ →
  24. Lê Quang Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hoàng Lý- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965 Tại trận địa Ia Răng Xem đầy đủ →
  25. Lê Sĩ Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Hạnh Phúc- Minh Khôi- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 4/6/1966 Trạm 5 Gia Lai Xem đầy đủ →
  26. Lê Quang Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hải Yến- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 14/12/1966 Quân Y, F10 Xem đầy đủ →
  27. Lê Đức Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thống Nhất- Văn Hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình Hy sinh: 3/9/1966 Aso Thừa Thiên Xem đầy đủ →
  28. Lê Công Trung (Tung) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Liên An- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 11/11/1967 Đồi 823 Xem đầy đủ →
  29. Lê Bá Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thịnh Hào- Đống Đa- Hà Nội Hy sinh: 25/02/1967 Đồi đá gần Đ10 Tây Sa Thầy Xem đầy đủ →
  30. Lê Văn Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thôn 2- Khuê Ngọc Điền- Huyện 8- Đăk Lăk Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu