Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
78 người khớp “Lê Tiến” trong 95 danh sách · trang 2/3
- Lê Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hưng Đạo- Hiệp Hòa- Hà Bắc (99-21)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Lê Hồng Tiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Mễ Cụ- Hưng Đạo- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 20/05/1972 (83-12)03 N.Trang Z23 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm 5- Hải Yến- Tĩnh Gia- Thanh Hóa (87-16)07 Plei Ia Giao 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Công Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Xóm 29- Xuân Giang- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 19/04/1975 (26-84)05 06 Gia Nghĩa 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Thị Trấn Nhã Nam- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 4/2/1978 Mộ 11, hàng 11, nghĩa trang 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Lê Đình Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thạch Linh- Thạch Hà- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 5/10/1978 Mộ 3, hàng 12, NT 1D, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Lê Đức Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiển Khánh- Vụ Bản- Hy sinh: 4/3/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiển Khánh- Vụ Bản- Hy sinh: 4/3/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Hồng Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tuân Chính- Vĩnh Tường- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hải Yến- Tĩnh Gia- Hy sinh: 23/7/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Phượng Viên- Hạ Hòa- Hy sinh: 4/6/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Viên- Hạ Hòa- Hy sinh: 4/6/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Tiến Tiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Thọ- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Trung Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Tân- Phú Xuyên- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thắng Lợi- Phổ Yên- Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hồng Phương- Yên Lạc- Hy sinh: 28/3/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · An Nhơn Tây- Củ Chi- Hy sinh: 1/1/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · An Nhơn Tây- Củ Chi- Hy sinh: 1/1/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Văn- Nghi Lộc- Hy sinh: 1/5/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bạch Long- Giao Thủy- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thắng Lợi- Phổ Yên- Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Mỹ- Mỏ Cày- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bạch Long- Giao Thủy- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · An Nhơn Tây- Củ Chi- Hy sinh: 1/1/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tiến Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1945 · ứng Hoà Hà Tây Hy sinh: 23/12/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tiến Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1950 · Khoái Châu Hưng Yên Hy sinh: 13/08/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Viết Tiến Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1952 · Hà phúc ứng Hoà Hà Tây Hy sinh: 2/5/1974 Xem đầy đủ →
- LÊ HỒNG TIẾN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum ĐÔNG TRIỀU, QUẢNG NINH Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 64 Hy sinh: 20/5/1972 Xem đầy đủ →
- LÊ MINH TIẾN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum VAN THANH, ĐÔNG BÀN, BẮC THÁI Đơn vị: Tiểu đoàn 304 Hy sinh: 25/4/1970 Xem đầy đủ →
- LÊ VĂN TIẾN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum YÊN MỸ, LẠNG GIANG, HÀ BẮC Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 7 Hy sinh: 5/3/1973 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu