Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

15 người khớp “Lê Tiến” trong 47 danh sách

  1. Lê Công Tiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 9/3/1974 Xem đầy đủ →
  2. Lê Duy Tiện Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Bình Lục, Hà Nam Đơn vị: trước ở C21 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Tiến C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1950 · Lai Hạ, Hùng An, Kim Động, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đội 3 Hy sinh: 06/05/1972 Xem đầy đủ →
  4. Lê Công Tiến Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1937 · Xóm 29, Xuân Giang, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Ban Hậu Cần E4 F10 Hy sinh: 19/04/1975 Hàng 4; Ô 2; Số 31; Khối 0 Xem đầy đủ →
  5. Lê Công Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xuân Phúc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/5/1967 Xem đầy đủ →
  6. Lê Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đông Cát - Nguyên Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/3/1973 Xem đầy đủ →
  7. Lê Xuân Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Tân Quang Thị trấn - Nhã Lam - Tiên Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1978 Xem đầy đủ →
  8. Lê Đình Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Nhật Tân - Thạch Linh - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/11/1978 Xem đầy đủ →
  9. Lê Minh Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Khu 1 - Đại Đồng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  10. Lê Công Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Xóm 29 - Xuân Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/04/1975 Xem đầy đủ →
  11. Lê Đức Tiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phượng Xá - Đông Phương - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nam Trực - Nam Sơn - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/12/1968 Xem đầy đủ →
  13. Lê Gia Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1969 Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hưng Đạo - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/07/1972 Xem đầy đủ →
  15. Lê Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Phú Nhuận - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 25,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/06/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.