Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

83 người khớp “Lê Thịnh” trong 95 danh sách · trang 2/3

  1. Lê Xuân Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tân Ninh- Tân Phú- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 29/10/1966 Xem đầy đủ →
  2. Lê Đào Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam 23 phố Đồng Nhân- Hai Bà- Hà Nội Hy sinh: 14/04/1966 Bản Pha Sa, Tà Xẻng, Kon Tum Xem đầy đủ →
  3. Lê Quang Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Tân Hưng- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 22/01/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  4. Lê Quang Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Câu Long- Thạch Long- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 2/8/1968 Tại Trận Địa Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nghĩa Lộ- Yêu Đức - Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 3/1/1969 Xem đầy đủ →
  6. Lê Hồng Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Lương Thiện- Sầm Dương- Sơn Dương Hy sinh: 2/5/1970 T1 Dường đong C01, Đắk Son Xem đầy đủ →
  7. Lê Đức Thỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Lãng Sơn- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/04/1971 (19-94)09 Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Khau Côi- Bế Triều- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 29/04/1975 (16-62)08 Quận Củ Chi Mộ số 8 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Lê Hồng Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thôn Chiều- Liêm Tiết- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 15/03/1971 có chôn (không rõ tọa độ Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Thỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tình Nguyên- Quỳnh Nguyên- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 24/04/1972 (22-05)09 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  11. Lê Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hưng Hải- Nam Hưng- Tiền Hải- Thái Bình Cầu Đắc Lếch, tây Đắc Rơ Cót Xem đầy đủ →
  12. Lê Hữu Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Khang Ninh- Thang Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 4/2/1973 (34-02)03 mộ 3 Xem đầy đủ →
  13. Lê Quang Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Xóm Lê- Mỹ Thịnh- Ngoại Thành Nam Định Hy sinh: 3/12/1975 992-782 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Lê Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tự Do- Kim Động- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
  15. Lê Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Thụy- Gia Lâm- Hy sinh: 4/11/1975 Xem đầy đủ →
  16. Lê Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tự Do- Kim Động- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
  17. Lê Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Ngọc Thụy- Gia Lâm- Hy sinh: 4/11/1975 Xem đầy đủ →
  18. Lê Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · 75 Các Cụt- - Hy sinh: 17/5/1974 Xem đầy đủ →
  19. Lê Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · 75 Các Cụt- - Hy sinh: 17/5/1974 Xem đầy đủ →
  20. Lê Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Ngọc Thụy- Gia Lâm- Hy sinh: 4/11/1975 Xem đầy đủ →
  21. Lê Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 37 Cát Cụi- - Hy sinh: 17/5/1974 Xem đầy đủ →
  22. Lê Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Nam- Đông Sơn- Hy sinh: 28/11/1974 Xem đầy đủ →
  23. Lê Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Quỳnh Mỹ- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 21/12/1974 Xem đầy đủ →
  24. Lê Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Diễn Chung- Diễn Châu- Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
  25. Lê Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đoàn Kết- Thanh Miện- Hy sinh: 10/10/1966 Xem đầy đủ →
  26. Lê Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hà Phú- Hà Trung- Hy sinh: 28/11/1974 Xem đầy đủ →
  27. Lê Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tĩnh Hải- Tĩnh Gia- Hy sinh: 17/10/1972 Xem đầy đủ →
  28. Lê Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đông Nam- Đông Sơn- Hy sinh: 28/11/1974 Xem đầy đủ →
  29. Lê Vĩnh Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ninh Sơn- Hữu Lũng- Hy sinh: 29/11/1968 Xem đầy đủ →
  30. Lê Xuân Thinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Ngọc Thụy- Gia Lâm- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu