Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

5 người khớp “Lê Thể” trong 47 danh sách

  1. Lê Văn Thê Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Đồng Tiến, Triệu Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 1 Hy sinh: 06/02/1968 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Thể Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Thôn Ngoại - Thị Quận - Phù Minh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/7/1969 Xem đầy đủ →
  3. Lê Chương Thế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hồng Phong, Xóm 1 - Định Hải - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1973 Xem đầy đủ →
  4. Lê Duy The Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Trung Tiến - Quảng Tiến - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  5. Lê Quang Thế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tiên Xuân - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.