Lê Văn Thế

Năm sinh1957
Quê quánTràng An-Lục - Hà Nam
Ngày hy sinh 24/12/1978
Vị trí mộ 3657
An táng hiện nay NTLS Tân Biên - Tây Ninh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1002888]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Thế, Năm sinh=1957, Ngày hy sinh=24/12/1978, Quê quán=Tràng An-Lục - Hà Nam, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=NTLS Tân Biên - Tây Ninh, Vị trí mộ=3657}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3605 (số thứ tự 1002888).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Thế” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Thế” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS Tân Biên - Tây Ninh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Lê Văn Thế” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 24/12/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Hùng sinh 1958 · Liên Cần - Kim Thanh - Hà Nam
  2. Vũ Đình Hưng sinh 1959 · Trực Mỹ - Nam Ninh - Nam Định
  3. Đào Quang Kiện sinh 1958 · Vũ An - Kiến Xương - Thái Bình
  4. Nguyễn Bá Nhất sinh 1959 · Cộng Hoà - Vụ Bản - Nam Định
  5. Trần Đình Phát sinh 1953 · Đồng Lâm - Thanh Thủy - Phú Thọ
  6. Trần Công Phương sinh 1957 · Bắc thành - Yên Thành - Nghệ An
  7. Trần Văn Quang sinh 1953 · Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An
  8. Trần Công Phương sinh 1957 · Bắc thành - Yên Thành - Nghệ An
  9. Trần Văn Quang sinh 1953 · Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An
  10. Nguyễn Khắc Thắt sinh 1958 · Nam Hưng - Nam Sách - Hải Dương
  11. Trần Văn Hùng sinh 1960 · Bạch Đằng, Nha Trang