Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

21 người khớp “Lê Tú” trong 47 danh sách

  1. Lê Hồng Tư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1951 · Đồng Thắng, Triệu Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 02/04/1972 Xem đầy đủ →
  2. Lê Hồng Tư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Thôn Đông, Quang Bình, Kiến Xương, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 320 Hy sinh: 08/06/1972 Hàng 58; Ô 4; Số 1029; Khối 0 Xem đầy đủ →
  3. Lê Hồng Tư C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Đan Nê, Yên Thọ, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 04/04/1966 Xem đầy đủ →
  4. Lê Hồng Tư C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Yên Thọ, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 04/4/1966 Xem đầy đủ →
  5. Lê Hồng Tư E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1938 · Vĩ Khánh, Liêm Túc, Thanh Liêm, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 07/12/1969 Xem đầy đủ →
  6. Lê Phương Tú E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1943 · Hồng Sơn, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  7. Lê Đại Từ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Bình Phú, Đồng Phú, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 8; Ô 2; Số 53; Khối 1 Xem đầy đủ →
  8. Lê Vũ Tự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Trà Thôn - Triệu Phú - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/10/1966 Xem đầy đủ →
  9. Lê Quang Tư (Từ) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Vũ Giang - Công Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1969 Xem đầy đủ →
  10. Lê Hồng Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Vị Khách - Liêm Túc - Thanh Liêm - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/7/1969 Xem đầy đủ →
  11. Lê Văn Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Ngoài - Tân Trung - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1972 Xem đầy đủ →
  12. Lê Bá Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Khu 2 - Vạn Sơn - Đồ Sơn - Hải Hải Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/01/1972 Xem đầy đủ →
  13. Lê Bá Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đồng Tiến - Đồ Sơn - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/01/1973 Xem đầy đủ →
  14. Lê Quang Tụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
  15. Lê Đại Từ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bình Phú - Đông Phú - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1975 Xem đầy đủ →
  16. Lê Phương Tú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thôn Thưởng - Hồng Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  17. Lê Luân Tứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đơn vị: Đại đội 48, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/04/1970 Xem đầy đủ →
  18. Lê Hồng Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đan Nê - Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1966 Xem đầy đủ →
  19. Lê Công Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đa Giá - Ninh Mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1966 Xem đầy đủ →
  20. Lê Kim Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Vạn Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/11/1969 Xem đầy đủ →
  21. Lê Anh Tú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Xuân Lộc - Tam Thanh - Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1988 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.