Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

20 người khớp “Lê Sơn” trong 47 danh sách

  1. Lê Xuân Sơn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thống Nhất, Xuân Vinh, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 1; Ô 1; Số 13; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Lê Minh Sơn Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1938 · Thanh Quân (Luân), Thanh Chương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 61, Tiểu đoàn 20 Hy sinh: 01/06/1968 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Sơn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Công Liêm, Nông Cống, Thanh Hoa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 22/07/1973 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Sơn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Công Liêm, Nông Cống, Thanh Hoa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 22/07/1973 Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Sơn E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Đông Thanh, Thiệu Long, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C17 K1 E400 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  6. Lê Ngọc Sơn Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1952 · Ninh Dân, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 66 Hy sinh: 30/05/1972 Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lương Mỹ - Nam Sơn - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/12/1973 Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đông Thanh - Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 1, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đồng Từ - Hải Nhân - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/04/1970 Xem đầy đủ →
  10. Lê Thanh Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Vân Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1972 Xem đầy đủ →
  11. Lê Đức Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Ninh Thuận - Trung Môn - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/08/1978 Xem đầy đủ →
  12. Lê Đình Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tân Sơn - Tân Khang - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  13. Lê Hồng Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1931 · Xuân Phong - Thọ xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
  14. Lê Huy Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đông Châu - Tế Tân - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1966 Xem đầy đủ →
  15. Lê Hồng Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Lạng Hồ - Hợp Hải - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1968 Xem đầy đủ →
  16. Lê Ngọc Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Vân Đình - Tân Phương - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
  17. Lê Ngọc Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Ninh Dân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  18. Lê Huy Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Chùa - Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1974 Xem đầy đủ →
  19. Lê Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Cuối Vỡ - Nghĩa Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1978 Xem đầy đủ →
  20. Lê Đình Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Đồng Hợp - Đông Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/01/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.