Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
25 người khớp “Lê Nghi” trong 95 danh sách
- Lê Thanh Nghị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Tiên Thanh - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1979 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Nghị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đại Lũng - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/07/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Viết Nghị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Phong - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Thông Tin , Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Nghị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Kỳ Thinh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Nghỉ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Yên Thành - Nghệ An Hy sinh: 11/8/1969 2522 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Nghị Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Nam Cường - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 28/08/1978 2525 Xem đầy đủ →
- Lê Trí Nghi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quảng Hưng- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 26/02/1966 Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Lê Văn Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hoằng Phúc- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 7/7/1968 Suối Cát Nam Khánh, Khánh Hòa Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Khâm Hồng- Mỹ Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 16/05/1968 Bắc núi Chư Pen Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tiên Phong- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 5/12/1970 Trực T7 và T8 (C05) Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Dưỡng Thọ- Tiên Phong- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 15/05/1970 07-900-62-850 ô 3 (T7 và T8) Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Cao Phúc- Cao Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 18/11/1971 (20-79)06 xã Nước Ui 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hiền Tây- Hiền Quan- Tam Nông- Vĩnh Phú (14-00)07 08 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Lê Viết Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xuân Phong- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Nghị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Cát Vân- Như Xuân- Hy sinh: 13/4/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tạ An Khương- Ngọc Hiển- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tạ An Khương- Ngọc Hiển- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Nghị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phố Hàng Chuối- - Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Nghị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phố Hàng Chuối- - Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Nghị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tạ An Khương- Ngọc Hiển- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Nghị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phố Hàng Chuối- - Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
- LÊ THANH NGHỊ Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum CAO SƠN, ANH SƠN, NGHỆ AN Đơn vị: Đại đội 132, Tiểu đoàn 304 Hy sinh: 4/2/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Nghị Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1952 · Nga Vịnh, Nga Sơn Hy sinh: 24/06/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Nghi Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đức Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Hy sinh: 15/12/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Nghĩ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đà Sơn-Đô Lương-Nghệ An Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu