Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

20 người khớp “Lê Nga” trong 95 danh sách

  1. Lê Thế Nga Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Minh Tiến - Minh Nghĩa - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Vệ binh, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/3/1970 Xem đầy đủ →
  2. Lê Ngọc Nga Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thành Xuân - Hoằng Hải - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/2/1972 Xem đầy đủ →
  3. Lê Bá Ngà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Yên Nguyên - Chiêm Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1973 Xem đầy đủ →
  4. Lê Khắc Nga Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tân Ninh - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/4/1970 Xem đầy đủ →
  5. Lê Xuân Nga Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Văn Phú - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
  6. Lê Thị Thu Nga Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1961 · Phước Vĩnh An, Củ Chi, TP.HCM Đơn vị: Trường Nguyễn Văn Trỗi, TW Cục miền Nam Hy sinh: 10.5.1970 Ấp T'rò Peng S'mách, xã Òng Đôn T'rò Béc, Rồ Mia héc, S'vay riêng Xem đầy đủ →
  7. Lê Khắc Nga Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tân Ninh- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 4/4/1970 (89-33)05 quận Đắc Sút Xem đầy đủ →
  8. Lê Thế Nga Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Minh Tiến- Minh Nghĩa- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 1/3/1970 Xem đầy đủ →
  9. Lê Ngọc Nga Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hoàng Hải- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 21/05/1972 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  10. Lê Hồng Nga Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 14/1/1967 Xem đầy đủ →
  11. Lê Hồng Nga Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 14/1/1967 Xem đầy đủ →
  12. Lê Hồng Nga Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 14/1/1967 Xem đầy đủ →
  13. Lê Hồng Nga Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 14/1/1967 Xem đầy đủ →
  14. Lê Phạm Nga Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nghi Hưng- Nghi Lộc- Hy sinh: 19/3/1973 Xem đầy đủ →
  15. Lê Phú Ngà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Ba Làng- Kiến Thụy- Hy sinh: 15/10/1967 Xem đầy đủ →
  16. Lê Phù Ngà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Ba Làng- Kiêu Thị- Hy sinh: 15/10/1967 Xem đầy đủ →
  17. Lê Văn Ngà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Phụng HIệp- Phụng Hiệp- Hy sinh: 2/9/1965 Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn Nga Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Bình Minh- Khoái Châu- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
  19. Lê Phù Ngà Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1945 · Ba Làng - Kiêu Thị - Hải Phòng Hy sinh: 15/10/1967 Xem đầy đủ →
  20. Lê Văn Nga Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Sơn Cương-Lục Nam-Bắc Giang Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu