Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
11 người khớp “Lê Khương” trong 95 danh sách
- Lê Đình Khương Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 42 tuổi · Phương Quang, Ngọc Thạnh, Vĩnh Phúc Đơn vị: 527 Hy sinh: 13/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Khương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Đội 12 - Nghi Vạn - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/8/1978 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Khương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Nghi Van - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/09/1978 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Khương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Văn Lãm - Liêm Tiết - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/5/1977 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Khương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Nghi Vân - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 27/08/1978 1883 Xem đầy đủ →
- Lê Việt Khương Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 25/4/1979 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Khường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Giao Thanh- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 3/10/1975 Mộ 6 NT 2 17.61-140.64 Đông Nam Chư Bua Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Khương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Liên Tiết- Kim Thanh- Hà Nam Ninh Hy sinh: 12/5/1977 Mộ 5, hàng 4-1b, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Lê Văn Khương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhơn Nghĩa- Châu Thành- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Khương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Nhơn Nghĩa- Châu Thành- Hy sinh: 27/1/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Việt Khương Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 25/4/1979 Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 10/08/2026 13 người
- E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 10/08/2026 100 người
- Bản ghi do cộng đồng gửi qua trang Tài liệu đơn vị Cập nhật 08/08/2026 1 người
- Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 14 người
- Viện K76A — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 28 người
- Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 22 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu