Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

142 người khớp “Lê Hoa” trong 95 danh sách · trang 3/5

  1. Lê Quang Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thắng Lợi- Phổ Yên- Bắc Thái Hy sinh: 27/06/1978 Mộ 8, hàng 7-nt 1e, Thạnh Tây Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Hóa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lãng Sơn- Yên Dũng- Hà Bắc Mộ 566, hàng 14, nt 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  3. Lê Đăng Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Trang- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  4. Lê Đăng Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Trang- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  5. Lê Đăng Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Thường- Gia Lâm- Hy sinh: 14/5/1970 Xem đầy đủ →
  6. Lê Đăng Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thường- Gia Lâm- Hy sinh: 14/5/1970 Xem đầy đủ →
  7. Lê Đình Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nam Giàng- Thọ Xuân- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  8. Lê Hữu Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tĩnh Hải- Tĩnh Gia- Hy sinh: 12/10/1970 Xem đầy đủ →
  9. Lê Minh Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hào- Giồng Trôm- Hy sinh: 5/11/1963 Xem đầy đủ →
  10. Lê Minh Họa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hiệp Lực- Ninh Giang- Hy sinh: 31/12/1974 Xem đầy đủ →
  11. Lê Minh Họa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hiệp Lực- Ninh Giang- Hy sinh: 30/1/1975 Xem đầy đủ →
  12. Lê Ngọc Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cẩm Tân- Cẩm Thủy- Hy sinh: 6/11/1968 Xem đầy đủ →
  13. Lê Ninh Họa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Lực- Ninh Giang- Hy sinh: 31/12/1974 Xem đầy đủ →
  14. Lê Quang Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Ninh Sở- Thường Tín- Hy sinh: 23/1/1976 Xem đầy đủ →
  15. Lê Quang Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Đức La- Đức Thọ- Hy sinh: 13/4/1975 Xem đầy đủ →
  16. Lê Thanh Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hòa Bình- Bình Lục- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
  17. Lê Thanh Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vân Diêm- Nam Đàn- Hy sinh: 12/11/1971 Xem đầy đủ →
  18. Lê Thanh Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Bình- Bình Lục- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
  19. Lê Thanh Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Bình- Bình Lục- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
  20. Lê Thanh Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vân Diêm- Nam Đàn- Hy sinh: 12/1/1971 Xem đầy đủ →
  21. Lê Thanh Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vân Diên- Nam Đàn- Hy sinh: 12/1/1971 Xem đầy đủ →
  22. Lê Tuấn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Ngọc Hà- Chương Mỹ- Hy sinh: 21/8/1969 Xem đầy đủ →
  23. Lê Văn Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hoa- Nam Trực- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  24. Lê Văn Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hòa- Nam Trực- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  25. Lê Văn Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hòa- Nam Trực- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  26. Lê Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Luận- Sơn Động- Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
  27. Lê Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Luận- Sơn Động- Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
  28. Lê Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Tân Lân- Cần Đước- Hy sinh: 3/5/1962 Xem đầy đủ →
  29. Lê Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thắng Lợi- Thường Tín- Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
  30. Lê Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thắng Lợi- Thường Tín- Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu