Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

107 người khớp “Lê Hải” trong 95 danh sách · trang 2/4

  1. Lê Viết Hài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Long Phú- Bạch Long- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 13/05/1968 đồi 1042 Kon Tum Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Ngọc Sơn- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 5/5/1968 Đông đồi Chư Thoi Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Ngọc Sơn- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đông Hưng- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  5. Lê Thanh Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Mĩ Trạch- Mĩ Lộc- Nam Hà Hy sinh: 1/10/1969 Trận Địa Pháo Đê Xờ Lam Xem đầy đủ →
  6. Lê Thanh Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hoàng Quý- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 6/11/1969 (19-66)06 Gia Lai Xem đầy đủ →
  7. Lê Minh Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thọ Lâm- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 16/05/1970 (66-42)02 quận Đắc Tô Xem đầy đủ →
  8. Lê Thị Hai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Cẩm Hải- Điện Bàn- Quảng Nam Hy sinh: 24/08/1971 Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Hai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Lang Xá- Mỹ Tiến- ngoại thành Nam Định Hy sinh: 20/06/1972 Xem đầy đủ →
  10. Lê Đình Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Số 134 Phan Bội Châu- Tiểu khu Phú Sơn- thị xã Thanh Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 23/03/1972 Xem đầy đủ →
  11. Lê Thanh Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Kim Phú- Yên Sơn Hy sinh: 29/03/1972 (78-71)03 Plây mơ rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Lê Thanh Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Ngoại Lãng- Gia Lập- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 28/05/1972 (05.700-03.510) Ia Ro, mộ 2 Xem đầy đủ →
  13. Lê Xuân Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đức Bồng- Đức Thọ Hy sinh: 1/5/1973 (91-22)04 Đường 14 Xem đầy đủ →
  14. Lê Minh Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm 5- Yên Quý- Yên Định- Thanh Hóa (86-23)02 NT D2 Kon Tum m2 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Lê Quang Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xuân Thọ- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 25/07/1971 Làng Mai, Khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  16. Lê Bá Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đồng Lê- Đông Hải- Đôn Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 27/10/1972 (22-83)03 mộ 4 Xem đầy đủ →
  17. Lê Quang Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Vĩnh Hạ- Thượng Kiệm- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  18. Lê Như Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bằng Giã- Tân Việt- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 21/05/1972 (66-19)08 Tân Phú Xem đầy đủ →
  19. Lê Văn Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đồng Câu- Tân Tiến- Gia Lộc- Hải Hưng (93-14)03 Plei Breng Xem đầy đủ →
  20. Lê Đức Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hoằng Vinh- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 20/10/1972 Xem đầy đủ →
  21. Lê Minh Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Gia Lộc- Gia Viên- Ninh Bình Xem đầy đủ →
  22. Lê Đình Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · 10 A Thành Công- TX Hà Tĩnh- Hy sinh: 20/1/1974 Xem đầy đủ →
  23. Lê Duyên Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Quang- Bắc Giáng- Hy sinh: 18/10/1972 Xem đầy đủ →
  24. Lê Hồng Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Vượng- Gia Viễn- Hy sinh: 10/3/1972 Xem đầy đủ →
  25. Lê Hồng Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Vượng- Gia Viễn- Hy sinh: 10/3/1972 Xem đầy đủ →
  26. Lê Hữu Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng tiến- Gia Lâm- Hy sinh: 8/1/1969 Xem đầy đủ →
  27. Lê Hữu Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quảng Ngọc- Quảng Xương- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  28. Lê Minh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Thịnh- Kỳ Anh- Hy sinh: 25/7/1968 Xem đầy đủ →
  29. Lê Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nham Sơn- Yên Dũng- Hy sinh: 4/5/1973 Xem đầy đủ →
  30. Lê Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Phước Thanh- Châu Thành- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu