Lê Thanh Hải

Năm sinh1945
Quê quánHoàng Quý- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 6/11/1969
Nơi hy sinhĐường 14
Vị trí mộ (19-66)06 Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033650]: Lietsi {Họ tên=Lê Thanh Hải, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=25513, Quê quán=Hoàng Quý- Hoàng Hóa- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Vị trí mộ=(19-66)06 Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14073 (số thứ tự 1033650).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Thanh Hải” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Thanh Hải” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

30 người cùng hy sinh ngày 6/11/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Duy Thể sinh 1944 · Dương Quang- Bạch Thông
  2. Tống Đại Ngọc sinh 1938 · An Khánh- Đại Từ
  3. Nguyễn Văn Dự sinh 1949 · Ký Phú- Đại Từ- Bắc Thái
  4. Nguyễn Xuân Lạc sinh 1949 · Nam Thắng- Nam Ninh- Nam Hà
  5. Nguyễn Viết Toàn sinh 1948 · Xuân Tân- Xuân Thủy- Nam Hà
  6. Lục Văn Sinh sinh 1949 · Cầu Yên- Thông Nông- Cao Bằng
  7. Nguyễn Văn Lô (Lê) sinh 1946 · Đức Hồng- Trùng Khánh- Cao Bằng
  8. Đàm Văn Páo sinh 1946 · Bản Mới- Thị Hòa- Hạ Lang- Cao Bằng
  9. Lương Triều Thắng sinh 1947 · Hưng Đạo- Hòa An- Cao Bằng
  10. Niê Sang sinh 1942 · Buôn Krang- Huyện 10- Đăk Lăk
  11. Ngơm sinh 1942 · Làng Đal- B2- Khu 7- Gia Lai
  12. Nguyễn Văn Loạn Phù Chẩn- Tiên Sơn- Hà Bắc
  13. Nguyễn Hồng Định sinh 1950 · Tân An- Yên Dũng- Hà Bắc
  14. Nguyễn Văn Sãng (Sãy) sinh 1947 · Tân Bình- Diễn Bình- Diễn Châu- Nghệ An
  15. Lê Thanh Thức sinh 1945 · Xóm 7- Thụy Xuân- Thụy Anh- Thái Bình
  16. Đỗ Viết Hùng sinh 1948 · Yên Phú- Xuân Trường- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  17. Nguyễn Duy Ẩn sinh 1950 · Thọ Hải- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  18. Phan Đình Dìn sinh 1940 · Quảng Ngọc- Quảng Xương- Thanh Hóa
  19. Nguyễn Đình Nam sinh 1946 · 52 Trần Nhân Tôn- Hà Nội
  20. Nguyễn Đình Nam sinh 1946 · 52 Trần Nhân Tôn- Hà Nội
  21. Hoàng Văn Tạo sinh 1940 · Cẩm Nhượng- Cẩm Xuyên
  22. Lý Văn Sắt sinh 1950 · Háng Cắu- Quốc Việt- Tràng Định
  23. Nông Trần Cừ sinh 1939 · Đại Đồng- Tràng Định- Lạng Sơn
  24. Phạm Gia Kỳ sinh 1937 · Làng Khánh- Trung Môn- Yên Sơn
  25. Vũ Văn Bảng sinh 1950 · Ninh Thành- Gia Khánh- Ninh Bình
  26. Vũ Văn Loan (Lam) sinh 1942 · Ninh Giang- Gia Khánh- Ninh Bình
  27. Đinh Công Tỵ sinh 1940 · Đức Long- Nho Quan- Ninh Bình
  28. Nguyễn Đắc Tấn sinh 1950 · Đồng Long- Hùng An- Kim Động- Hải Hưng
  29. Cao Văn Kham sinh 1943 · Thượng Chư- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  30. Bạch Văn Lượng Yên Sơn- Lạng Giang-