Nguyễn Văn Dự

Năm sinh1949
Quê quánKý Phú- Đại Từ- Bắc Thái
Ngày hy sinh 6/11/1969
Nơi hy sinhTây nam Buôn Mê Thuột
Vị trí mộ Tây nam Buôn Mê Thuột 19km

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032294]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Dự, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=25513, Quê quán=Ký Phú- Đại Từ- Bắc Thái, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây nam Buôn Mê Thuột, Vị trí mộ=Tây nam Buôn Mê Thuột 19km}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12717 (số thứ tự 1032294).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Dự” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Dự” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

30 người cùng hy sinh ngày 6/11/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Duy Thể sinh 1944 · Dương Quang- Bạch Thông
  2. Tống Đại Ngọc sinh 1938 · An Khánh- Đại Từ
  3. Nguyễn Xuân Lạc sinh 1949 · Nam Thắng- Nam Ninh- Nam Hà
  4. Nguyễn Viết Toàn sinh 1948 · Xuân Tân- Xuân Thủy- Nam Hà
  5. Lục Văn Sinh sinh 1949 · Cầu Yên- Thông Nông- Cao Bằng
  6. Nguyễn Văn Lô (Lê) sinh 1946 · Đức Hồng- Trùng Khánh- Cao Bằng
  7. Đàm Văn Páo sinh 1946 · Bản Mới- Thị Hòa- Hạ Lang- Cao Bằng
  8. Lương Triều Thắng sinh 1947 · Hưng Đạo- Hòa An- Cao Bằng
  9. Niê Sang sinh 1942 · Buôn Krang- Huyện 10- Đăk Lăk
  10. Ngơm sinh 1942 · Làng Đal- B2- Khu 7- Gia Lai
  11. Nguyễn Văn Loạn Phù Chẩn- Tiên Sơn- Hà Bắc
  12. Nguyễn Hồng Định sinh 1950 · Tân An- Yên Dũng- Hà Bắc
  13. Nguyễn Văn Sãng (Sãy) sinh 1947 · Tân Bình- Diễn Bình- Diễn Châu- Nghệ An
  14. Lê Thanh Thức sinh 1945 · Xóm 7- Thụy Xuân- Thụy Anh- Thái Bình
  15. Đỗ Viết Hùng sinh 1948 · Yên Phú- Xuân Trường- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  16. Lê Thanh Hải sinh 1945 · Hoàng Quý- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  17. Nguyễn Duy Ẩn sinh 1950 · Thọ Hải- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  18. Phan Đình Dìn sinh 1940 · Quảng Ngọc- Quảng Xương- Thanh Hóa
  19. Nguyễn Đình Nam sinh 1946 · 52 Trần Nhân Tôn- Hà Nội
  20. Nguyễn Đình Nam sinh 1946 · 52 Trần Nhân Tôn- Hà Nội
  21. Hoàng Văn Tạo sinh 1940 · Cẩm Nhượng- Cẩm Xuyên
  22. Lý Văn Sắt sinh 1950 · Háng Cắu- Quốc Việt- Tràng Định
  23. Nông Trần Cừ sinh 1939 · Đại Đồng- Tràng Định- Lạng Sơn
  24. Phạm Gia Kỳ sinh 1937 · Làng Khánh- Trung Môn- Yên Sơn
  25. Vũ Văn Bảng sinh 1950 · Ninh Thành- Gia Khánh- Ninh Bình
  26. Vũ Văn Loan (Lam) sinh 1942 · Ninh Giang- Gia Khánh- Ninh Bình
  27. Đinh Công Tỵ sinh 1940 · Đức Long- Nho Quan- Ninh Bình
  28. Nguyễn Đắc Tấn sinh 1950 · Đồng Long- Hùng An- Kim Động- Hải Hưng
  29. Cao Văn Kham sinh 1943 · Thượng Chư- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  30. Bạch Văn Lượng Yên Sơn- Lạng Giang-