Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
22 người khớp “Lê Hựu” trong 95 danh sách
- Lê Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Phương Thượng - Lê Hồ - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/12/1977 Xem đầy đủ →
- Lê Thiên Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quế Dương - Vĩnh Quang - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Văn Long - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/01/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Sỹ Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/5/1978 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tiến Thắng - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hưu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Yên Lộc - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 31/12/1977 1728 Xem đầy đủ →
- Lê Sỹ Hữu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 5/9/1978 1730 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hữu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hữu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Thiện Hữu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Vinh Quang- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 4/9/1971 (17-94)06 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Hựu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Văn Lang- Hạ Hòa- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/01/1973 (02-13)04 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hữu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tiến Thắng- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 12/12/1974 (09-00)05 nghĩa trang xá f10 Kon Hơ Jao 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Mạnh Hưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Lai- Kim Sơn- Hà Nam Ninh Mộ 334, hàng 9, nghĩa trang 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tự Do- Kim Anh- Hy sinh: 9/7/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Nghĩa- Xuân Trường- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Nghĩa- Xuân Trường- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Nghĩa- Xuân Trường- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hưu Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1922 Hy sinh: 16/10/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hữu Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hữu Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: Bắc Trà My, QN Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hữu DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1952 · Chiến Thắng ,Yên Lãnh, Vĩnh Phú Hy sinh: 12/2/1974 786 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hựu Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1938 · Hồng Phong, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 27/01/1973 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 10/08/2026 13 người
- E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 10/08/2026 100 người
- Bản ghi do cộng đồng gửi qua trang Tài liệu đơn vị Cập nhật 08/08/2026 1 người
- Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 14 người
- Viện K76A — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 28 người
- Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 22 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu