Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
217 người khớp “Lê Hưng” trong 95 danh sách · trang 5/8
- Lê Thanh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Hiệp- Kiên Tâm- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Thành Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Tân Hiệp- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Hiệp- Kiên Tâm- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Hòa- Thọ Xuân- Hy sinh: 15/4/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hải Nhân- Tĩnh Gia- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hải Nhân- Tĩnh Gia- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nam Trung- Nam Đàn- Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tam Bình- Cai Lậy- Hy sinh: 10/4/1964 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Trung- Nam Đàn- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Kỳ Phúc- Kỳ Anh- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nam Trung- Nam Đàn- Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hải Ninh- Hải Hậu- Hy sinh: 28/3/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Duy Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 26/12/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Duy Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 26/12/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hải Ninh- Hải Hậu- Hy sinh: 28/3/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tam Bình- Cai Lậy- Hy sinh: 10/4/1964 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thành Mỹ- Thạch Thành- Hy sinh: 3/9/1973 Xem đầy đủ →
- Ngô Lê Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Nho Quan- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Lê Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Nho Quan- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Lệ Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phố Phong Lạc- Nho Quan- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Lệ Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phố Phong Lạc- Thị trấn Nho Quan- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Quốc Hùng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Tràng Các- An Hải- Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 29/6/1972 Lô 11 Số 8 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Hùng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1948 · Hùng Tiến- Nam Đàn- Nghệ An Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 23/8/1972 Lô 11 Số 13 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hùng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · An Tràng- Quỳnh Phụ- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 8/12/1972 Lô 8 Số 23 Xem đầy đủ →
- Lê Quốc Hưng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Bản Nguyên- Lâm Thao- Vĩnh Phú Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 17/12/1972 Lô 8 Số 40 Xem đầy đủ →
- LÊ PHI HÙNG Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum PHƯỚC HƯNG, TUY PHƯỚC, BÌNH ĐỊNH Đơn vị: Trung đoàn 250 Hy sinh: 17/9/1970 Xem đầy đủ →
- LÊ PHI HÙNG Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum TRÁC BÚT, DUY TIÊN, NAM HÀ Đơn vị: Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 24/5/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đông Hưng Các liệt sĩ quê Thanh Hóa đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Sinh 1949 · Tân Ninh, Triệu Sơn Hy sinh: 9-3-1974. Xem đầy đủ →
- Lê Việt Hùng Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Sinh 1955 · Thạch Khoán-Thạch Sơn-Vĩnh Phú Hy sinh: 21/6/1980 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hùng Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Sinh 1958 · Song Oai-Việt Yên-Hà Bắc Hy sinh: 18/02/1979 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu