LÊ PHI HÙNG

Quê quánTRÁC BÚT, DUY TIÊN, NAM HÀ
Đơn vị Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 (danh sách ghi: D32E 4F10)
Ngày hy sinh 24/5/1972

Nguồn: Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 670 (số thứ tự 619).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “LÊ PHI HÙNG” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “LÊ PHI HÙNG” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 24/5/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. PHẠM NGỌC CHẨN HẢI SƠN, HẢI CHÂU, NAM HÀ
  2. NGAN VĂN ĐÔNG MỸ HƯNG, QUẢNG HÒA, CAO BẰNG · B1 CHIẾN SỸ · E 64 F320
  3. PHẠM XUÂN LẠNG ĐÔ LƯƠNG, KIM THI, HẢI HƯNG · B1 CHIẾN SỸ · E 48F320
  4. NGUYỄN TRƯỜNG LƯU CAO HÒA, MỸ HÒA, HÀ TÂY · D25F320
  5. ĐỖ VĂN NGANG HẢI HƯNG · C208D406
  6. NGUYỄN THỌ QUYẾT LIÊN HÀ, ĐÔNG ANH, HÀ NỘI · C TRƯỞNG · E 64F320
  7. CAO SƠN TINH ĐỒNG XUÂN, THANH HÒA, VĨNH PHÚ · D16E 4F10