Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
33 người khớp “Lê Giang” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Lê Văn Giang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 2.10.74 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Giảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hoằng Thái - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/09/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Giang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Giang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1959 Hy sinh: 25/10/1979 Xem đầy đủ →
- Lê Huy Giảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Quảng Long- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 18/08/1965 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Giang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nghĩa Đô- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 13/06/1966 Trạm 10-CO2 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Giảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thành Lư- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 25/05/1968 Cao điểm 1105 Đắc Tô Xem đầy đủ →
- Lê Duy Giang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xóm Mới- Hưng Thủy- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Viết Giang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tiên Long- Thiệu Long- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 26/05/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Giang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Vĩnh Bảo- Vĩnh Quang- Chiêm Hóa Hy sinh: 4/9/1972 (44-14)03 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Bá Giang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Tiến- Đông Sơn- Hy sinh: 5/1/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Giang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoằng Quý- Hoằng Hóa- Hy sinh: 24/4/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Hoàng Giang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Gia Lộc- Trảng Bàng- Hy sinh: 29/1/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Huy Giang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Yến- Tĩnh Gia- Hy sinh: 15/4/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Huy Giang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Yến- Tĩnh Gia- Hy sinh: 15/4/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Giang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Trung- Ý Yên- Hy sinh: 20/12/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Giang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Trung- Ý Yên- Hy sinh: 20/12/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Ninh Giang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Trung- Ý Yên- Hy sinh: 20/12/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Giang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thanh Minh- Thanh Ba- Hy sinh: 29/12/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Giang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Quyết Thắng- Hà Đông- Hy sinh: 19/8/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Giang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Thắng- Đông Hà- Hy sinh: 19/8/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Giảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Diễn Quảng- Diễn Châu- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Giảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Trung- Ý Yên- Hy sinh: 7/8/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Giảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Trung- Ý Yên- Hy sinh: 7/8/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Giảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1963 · Điền Quảng- Diễn Châu- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
- * Đồng chí Lê Như Khảng, sinh năm 1950; quê quán: Hoằng Kim, Hoằng Hóa, Thanh Hóa; nhập ngũ tháng 12-1969; cấp bậc: Binh nhất; chức vụ: Chiến sĩ; đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; bố đẻ: Lê Như Giảng 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Giang Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1948 · Hợp Thành, Triệu Sơn Hy sinh: 2/5/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Giang Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Giảng Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Giang Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu