Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

40 người khớp “Lê Du” trong 95 danh sách · trang 1/2

  1. Lê Văn Du 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1946 · Tảo Khê, An Mỹ, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: C17 E28 F10 bộ binh Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Dụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Sen Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/08/1968 Xem đầy đủ →
  3. Lê Xuân Du Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · An Ngũ - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Du Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Thọ - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 13, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/08/1968 Xem đầy đủ →
  5. Lê Đình Du Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Hoằng Quý - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Phẫu, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/7/1968 Xem đầy đủ →
  6. Lê Đình Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Cẩm Văn - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/09/1973 Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Xóm Đình - Cẩm Du - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1978 Xem đầy đủ →
  8. Lê Đình Du Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Thắng Vệ - Quảng Thắng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/8/1968 Xem đầy đủ →
  9. Lê Ngọc Du Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1929 · Tĩnh Gia Hy sinh: 1966 Xem đầy đủ →
  10. Lê Dũ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  11. Lê Văn Dự Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1954 Hy sinh: 1974 Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Dự Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 17/2/1968 Xem đầy đủ →
  13. Lê Đình Du Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · - - Hy sinh: 7/7/1968 Dốc La Bơ A3 K7 Gia Lai Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Du Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xuân Thọ- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 27/08/1968 Suối Đ3, H6 Dắk Lắk Xem đầy đủ →
  15. Lê Văn Dụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Sen Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình Hy sinh: 26/08/1968 Xem đầy đủ →
  16. Lê Đức Dư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đại Hải- Hải Hòa- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 14/05/1972 (41-97)09 Măng Bút 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Lê Văn Du Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tảo Khê- An Mỹ- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 25/05/1972 (90-22)06 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Lê Đình Dự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Cẩm Vân- Cẩm Thủy- Thanh Hóa Hy sinh: 25/09/1973 (94-13)06 Kon Tum m2 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Lê Bá Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Dương- Lạng Giang- Hy sinh: 27/7/1969 Xem đầy đủ →
  20. Lê Bá Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Dương- Lạng Giang- Hy sinh: 27/7/1969 Xem đầy đủ →
  21. Lê Doãn Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 13/7/1968 Xem đầy đủ →
  22. Lê Doãn Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 13/7/1968 Xem đầy đủ →
  23. Lê Hữu Dụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Hải- Gia Khánh- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
  24. Lê Hữu Dụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Hải- Gia Khánh- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
  25. Lê Hữu Dụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Minh Hải- Gia Khánh- Hy sinh: 26/2/1968 Xem đầy đủ →
  26. Lê Hữu Dụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Minh Hải- Gia Khánh- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  27. Lê Minh Dù Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Yên Khương- Lang Chánh- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  28. Lê Minh Dù Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Yên Khương- Lang Chánh- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  29. Lê Văn Du Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Trung Lập Thượng- Củ Chi- Hy sinh: 18/3/1968 Xem đầy đủ →
  30. Lê Văn Dư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Chiêu Sơn- Ba Vì- Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu