Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

49 người khớp “Lê Chí” trong 95 danh sách · trang 1/2

  1. Lê Văn Chí D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Bình, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 18/03/1972 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Chí D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Bình, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 18/03/1972 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Chi E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Xóm Hợp, Đồng Tiến, Triệu Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 1 Hy sinh: 06/02/1968 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Chi Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Xóm Hợp, Đồng Tiến, Triệu Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 1 Hy sinh: 6/2/1968 Xem đầy đủ →
  5. Lê Tiến Chí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Nho Lâm - Mai Động - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1970 Xem đầy đủ →
  6. Lê Quang Chỉ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/3/1972 Xem đầy đủ →
  7. Lê Đăng Chỉ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Khánh Ninh - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
  8. Dương Lệ Chi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1946 · Mỹ An, Thủ Thừa, Long An Đơn vị: Trường Nguyễn Văn Trỗi, TW Cục miền Nam Hy sinh: 10.5.1970 Ấp T'rò Peng S'mách, xã Òng Đôn T'rò Béc, Rồ Mia héc, S'vay riêng Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Chi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  10. Lê Đức Chi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Ba Vì, Hà Tây Hy sinh: 30/10/1971 Xem đầy đủ →
  11. Lê Huy Chi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Lâm Thao Hy sinh: 9/1972 Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Chi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  13. Lê Huy Chi (Lâm Thao) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 9/1972 Xem đầy đủ →
  14. Lê Quang Chí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tân Lộc- Tân Ninh- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 25/10/1965 Bắc Plây Me Xem đầy đủ →
  15. Lê Tìm Chí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quang Bình- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 11/8/1967 Đồi 875 Xem đầy đủ →
  16. Lê Tiến Chí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quyết Tiến- Quỳnh Phương- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 5/5/1968 Cao điểm 1042 Tây Đăk Tô Xem đầy đủ →
  17. Lê Văn Chi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm Hợp- Đồng Tiến- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 2/6/1968 Đồi 1003 Chư Pô Xem đầy đủ →
  18. Lê Xuân Chi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đại Liên- Hoàng Phong- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 23/02/1968 Đồi 660 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  19. Lê Phúc Chi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Vũ Xuân- Vũ Duy (Dy)- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/05/1968 Tây bắc Chư Pa Xem đầy đủ →
  20. Lê Đăng Chi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Khánh Ninh- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
  21. Lê Tiến Chí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Nho Lâm- Mai Động- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 22/11/1970 (87-43)03 Pu Lăng Keo Xem đầy đủ →
  22. Lê Minh Chi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Số nhà 5B- Phố Bình Hồng Bàng Hy sinh: 3/1/1972 (20-22)08 Xem đầy đủ →
  23. Lê Văn Chí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Định Bình- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 18/03/1972 (69-20)01 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Lê Quang Chỉ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đào Xá- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú Hy sinh: 12/2/1972 (79-14)05 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Lê Khắc Chi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · 183 Quang Trung- Thị xã Hà Đông- Hà Tây Hy sinh: 26/04/1972 Z23, tây bắc Kon Tum Xem đầy đủ →
  26. Lê Phúc Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Ngũ Ki- Vĩnh Tường- Hy sinh: 14/5/1968 Xem đầy đủ →
  27. Lê Văn Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lục Nam- Lục Ngạn- Hy sinh: 30/3/1971 Xem đầy đủ →
  28. Lê Văn Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lục Nam- Lục Ngạn- Hy sinh: 30/3/1971 Xem đầy đủ →
  29. Lê Văn Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Phú Trung- Củ Chi- Hy sinh: 5/10/1965 Xem đầy đủ →
  30. Lê Văn Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phú Trung- Bình Đại- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu