Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
28 người khớp “Lê Cơ” trong 95 danh sách
- Lê Xuân Cờ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1927 · Thôn Móng, Hoàng Sơn, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 21, Sư đoàn 6 Hy sinh: 12/11/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Có C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1949 · Thành Công, Hòn Gai, Quảng Ninh Đơn vị: T17 C07 BTN Hy sinh: 27/04/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Châu Phong - Xuân Thọ - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Cờ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Văn Có Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Văn Có Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Văn Cờ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Văn Cơ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Châu Phong- Xuân Thọ- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 15/11/1965 Tại trận địa Chư Pông Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Cờ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1927 · Thôn Móng- Hoàng Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 11/12/1966 Xóm 1, C07, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Lê Văn Có Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thành Công- Hòn Gai- Quảng Ninh Hy sinh: 27/04/1970 T19 C07 BTNam Xem đầy đủ →
- Lê Văn Cơ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm Yên- Trung Thọ- Thọ Tân- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 15/04/1970 H16, Kon Tum (04.300-58.300) 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Tất Cơ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · An Cố- Thụy An- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 21/05/1972 (69-10)02 Plây Mơ Rông m1 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Thái Cơ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sơn Thắng- Nguyên Bình- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Mộ 236, hàng 6, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Lê Văn Cò Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Long- Long Mỹ- Hy sinh: 17/6/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Cò Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Long- Long Mỹ- Hy sinh: 17/6/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Cơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Châu Hòa- Giồng Trôm- Hy sinh: 2/5/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Cơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Hòa- Giồng Trôm- Hy sinh: 2/5/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Bá Cơ Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Yên Lê- Như Xuân- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 20/12/1972 Lô 10 Số 71 Xem đầy đủ →
- Lê Thị cờ Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Chợ Lầu, Bắc Bình, Bình Thuận Đơn vị: Minh Thắng-Bắc Bình Hy sinh: 19/05/1950 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Cờ Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1946 · Hoằng Trạch, Hoằng Hóa Hy sinh: 18/12/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Cồ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Lê Văn Cờ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Lê Văn Có Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Hậu Lộc, Thanh Hóa Xem đầy đủ →
- Lê Văn Có Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Lê Văn Có Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Hậu Lộc, Thanh Hóa Xem đầy đủ →
- Lê Văn Cờ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Lê Văn Có Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Hậu Lộc, Thanh Hóa Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Cố Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1948 · Kim Động, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 14/7/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu