Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

30 người khớp “Lê Đạm” trong 95 danh sách

  1. Lê Tất Đạm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Cao Đoài, Nhật Tân, Tiên Lữ, Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 320 Hy sinh: 04/1966 Xem đầy đủ →
  2. Lê Hữu Đảm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Minh Long - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/09/1968 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Đàm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân Vinh - Quỳnh Vinh - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/05/1972 Xem đầy đủ →
  4. Lê Hồng Đàm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đại Giang - Hải Hòa - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/7/1969 Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Dậm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1948 Hy sinh: 23/4/1967 Xem đầy đủ →
  6. Lê Đình Đam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hoàng Quang- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 18/05/1966 Buôn Gia Bút, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  7. Lê Hồng Đàm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Hoàng Trường- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 20/02/1966 Đường số 8 mới, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  8. Lê Tất Đạm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Cao Đoài- Nhật Tân- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1966 Xem đầy đủ →
  9. Lê Phạm Đàm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phương Chung- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 11/8/1967 Đồi 890 Ngọc Do Lang (14.882) Xem đầy đủ →
  10. Lê Hữu Đảm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Minh Long- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 23/09/1968 Gia Nhiên, khu 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  11. Lê Hồng Đàm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đại Giang- Hải Hòa- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 2/7/1969 (79-83)05 bản đồ Plei Dei Gô 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Lê Xuân Đám Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Dân Lý- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 8/9/1970 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  13. Lê Văn Đàm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tân Vinh- Quỳnh Vinh- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 27/05/1972 (91-23)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Lê Thanh Đạm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Trại Khe- Đầm Hà- Quảng Ninh Hy sinh: 25/05/1972 (87-77)04 Xem đầy đủ →
  15. Lê Văn Đàm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hoàng Hợp- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1972 Xem đầy đủ →
  16. Lê Đăng Đấm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Giang- Yên Phong- Hy sinh: 23/8/1969 Xem đầy đủ →
  17. Lê Đức Đạm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Minh Đức- Thủy Nguyên- Hy sinh: 6/7/1972 Xem đầy đủ →
  18. Lê Huy Đam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Duy Tân- Kinh Môn- Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
  19. Lê Huy Đam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Duy Tân- Kinh Môn- Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
  20. Lê Huy Đam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Duy Tân- Kinh Môn- Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
  21. Lê Văn Đàm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Bình Định- Kiến Xương- Hy sinh: 6/3/1972 Xem đầy đủ →
  22. Lê Văn Đảm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vĩnh Hòa- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 9/3/1972 Xem đầy đủ →
  23. Lê Văn Đảm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vĩnh Hòa- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 9/3/1972 Xem đầy đủ →
  24. Lê Văn Đẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Phú Mỹ Hưng- Củ Chi- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  25. Lê Văn Đàm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Bình Định- Kiến Xương- Hy sinh: 6/3/1972 Xem đầy đủ →
  26. Lê Văn Đâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Phú Mỹ Hưng- Củ Chi- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  27. LÊ THANH ĐẠM Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum ĐÀM HÀ, QUẢNG HÀ, QUẢNG NINH Đơn vị: Đại đội 209, Tiểu đoàn 406 Hy sinh: 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  28. Lê Văn Đảm (Bia Lò) Các liệt sĩ quê Thanh Hóa đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Sinh 1940 · Vạn Xuân, Thường Xuân Hy sinh: 26-10-1970. Xem đầy đủ →
  29. LÊ MINH ĐAM Danh sách liệt sĩ Sư đoàn 3 (Sao Vàng) an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Nguồn… Sinh 1937 · Xuân Lập, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 22 Hy sinh: hy sinh ngày 3-8-1966, tại thôn An Quý, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Xem đầy đủ →
  30. Lê Văn Dậm Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 23/4/1967 Hy sinh: Huê Ao, Vũng Liêm, Trà Vinh Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu