Lê Văn Đàm

Năm sinh1948
Quê quánTân Vinh- Quỳnh Vinh- Quỳnh Lưu- Nghệ An
Ngày hy sinh 27/05/1972
Nơi hy sinhBắc Thị xã Kon Tum
Vị trí mộ (91-23)09 Kon Tum 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039842]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Đàm, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=27/05/1972, Quê quán=Tân Vinh- Quỳnh Vinh- Quỳnh Lưu- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bắc Thị xã Kon Tum, Vị trí mộ=(91-23)09 Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20265 (số thứ tự 1039842).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Đàm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Đàm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 27/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Xuân Thu sinh 1948 · Nam Cao- Kiên Xương- Thái Bình
  2. Nguyễn Văn Thọ sinh 1953 · Bản Quất- Như Cố- Phú Lương
  3. Nguyễn Công Huấn sinh 1951 · Cộng Hòa- Đông Lãnh- Đông Quan- Thái Bình
  4. Trần Đăng Cừ sinh 1952 · Phù Linh- Đại Từ
  5. Bùi Văn Thanh sinh 1949 · Kiến Long- Giao Long- Giao Thủy- Nam Hà
  6. Nguyễn Thanh Tùng sinh 1943 · Văn Xá- Đức Lý- Lý Nhân- Nam Hà
  7. Phạm Hồng Tiệp sinh 1946 · Sĩ Lâm- Nghĩa Hùng- Nghĩa Hưng- Nam Hà
  8. Triệu Minh Châu sinh 1950 · Háo Phó- Trung Phúc- Trùng Khánh- Cao Bằng
  9. Sầm Văn Píu sinh 1953 · Ban Nhôn- Cô Nhân- Quảng Hòa- Cao Bằng
  10. Ngô Văn Phẩm sinh 1949 · Phò Gài- Phong Châu- Trùng Khánh- Cao Bằng
  11. Ra Lan Ký sinh 1943 · Làng Hyong Phong- E11- Khu 5- Gia Lai
  12. Nguyễn Xuân Gặp sinh 1942 · Việt Ngọc- Tân Yên- Hà Bắc
  13. Nguyễn Đăng Đưỡng sinh 1952 · Đồng Mới- Đào Mỹ- Lạng Giang- Hà Bắc
  14. La Văn Thắng sinh 1950 · Tân Tiến- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  15. Trương Quang Hùng sinh 1953 · Quang Trung- Thị xã Bắc Giang- Hà Bắc
  16. Vũ Hồng Hải sinh 1951 · Đồng Lạc- Yên Thế- Hà Bắc
  17. Đoàn Ngọc Tuyến sinh 1950 · Xuân Lương- Yên Thế- Hà Bắc
  18. Lương Đình Đăng sinh 1953 · Tân Tiến- Yến Thế- Hà Bắc
  19. Lê Văn Dể sinh 1942 · Lưu Kiếm- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  20. Nguyễn Thế Thìn sinh 1951 · Bạch Trữ- Tiên Thắng- An Lão- Hải Phòng
  21. Lê Văn Thìn sinh 1952 · Trung An- Lý Học- Vỉnh Bảo- Hải Phòng
  22. Bùi Văn Giúp sinh 1951 · Quán Trang-- Bát Tràng- Kiến Thụy- Hải Phòng
  23. Đinh Văn Mên sinh 1952 · Long Mai- An Hồng- An Hải- Hải Phòng
  24. Bùi Văn Nuôi sinh 1950 · Áng Sơn- Thái Sơn- An Thụy- Hải Phòng
  25. Trần Minh Nghĩa sinh 1951 · Đà Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  26. Nguyễn Hữu Kỳ sinh 1951 · Diễn Hải- Diễn Châu- Nghệ An
  27. Hoàng Văn Hà sinh 1953 · Diễn Thịnh- Diễn Châu- Nghệ An
  28. Nguyễn Đình Thiên sinh 1949 · Hòa Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  29. Hồ Sỹ Thước sinh 1952 · Diễn Yên- Diễn Châu- Nghệ An
  30. Lê Minh Diện sinh 1938 · Xóm 4- Quỳnh Mỹ- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  31. Nguyễn Tất Chiêu sinh 1951 · Mỹ Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  32. Trần Văn Học sinh 1950 · Phúc Thành- Thư Trì- Thái Bình
  33. Đỗ Minh Duyên Hiệp Hòa- Thư Trì- Thái Bình
  34. Ngân Bá Thảo sinh 1951 · Xóm 2- Thọ Bình- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  35. Lê Quang Hợp sinh 1952 · Định Thành- Thành Trực- Thạch Thành- Thanh Hóa
  36. Lê Tiến Tăng sinh 1949 · Phú Lộc- Thiệu Tiến- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  37. Đỗ Trọng Y sinh 1945 · Thọ Lập- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  38. Lê Đăng Oanh sinh 1952 · Tân Phú- Hà Dương- Hà Trung- Thanh Hóa
  39. Lê Ngọc Úy sinh 1949 · Thọ Kinh- Quảng Thọ- Quảng Xương- Thanh Hóa
  40. Vũ Hồng Vân sinh 1946 · Số nhà 19- Hoàng Hoa Thám- Thị xã Thanh Hóa
  41. Trần Văn Nam sinh 1950 · Quảng Nham- Quảng Xương- Thanh Hóa
  42. Lê Xuân Nghĩa sinh 1948 · Bái Trại- Định Tăng- Yên Định- Thanh Hóa
  43. Lê Văn Thơm sinh 1947 · Tuy Hòa- Tân Ninh- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  44. Nguyễn Văn Liêu sinh 1952 · Thiệu Thành- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  45. Bùi Chiến Thắng sinh 1952 · Tân Tiến- Khu Điện Biên- Thị xã Thanh Hóa
  46. Nguyễn Văn Thức sinh 1951 · Hòa Lỗ- Liên Hòa- Đông Anh- Hà Nội
  47. Bùi Văn Thảo sinh 1954 · Xóm Mến- Hợp Kim- Kim Bôi- Hòa Bình
  48. Nguyễn Quang Tiến sinh 1951 · 12a phố Tân Lập- Trung Minh- Kỳ Sơn- Hòa Bình
  49. Bùi Văn Niêm sinh 1943 · Bình Hẻm- Lạc Sơn- Hòa Bình
  50. Đinh Văn Ngoạn sinh 1953 · Chí Phương- Tràng Định
  51. Hoàng Văn Liêm sinh 1953 · Tân Văn- Bình Gia
  52. Dương Đình Thảo sinh 1952 · Quỳnh Sơn- Bắc Sơn
  53. Nguyễn Văn Hiển sinh 1953 · Lý Bằng- Yên Sơn
  54. Đỗ Đình Khiêm ( Khiên) sinh 1952 · Phú Cường- Sơn Dương
  55. Trần Văn Bẩy sinh 1948 · Ái Văn- Sơn Lôi- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
  56. Nguyễn Văn Hùng sinh 1951 · Quan Ngoại- Tam Quan- Tam Dương- Vĩnh Phú
  57. Nguyễn Ngọc Sơn sinh 1952 · Thanh Hà- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  58. Hà Văn Tới sinh 1952 · Đông Sơn- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  59. Nguyễn Thế Thìn sinh 1951 · Tiến Thăng- Yên Lãng- Vĩnh Phú
  60. Cù Xuân Đạt sinh 1945 · Vĩnh Trân- Hạ Hoà- Vĩnh Phú