Phạm Hồng Tiệp
| Năm sinh | 1946 |
|---|---|
| Quê quán | Sĩ Lâm- Nghĩa Hùng- Nghĩa Hưng- Nam Hà |
| Ngày hy sinh | 27/05/1972 |
| Nơi hy sinh | bắc Kon Tum |
| Vị trí mộ | (91-78)04 Kon Tum 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1038649]: Lietsi {Họ tên=Phạm Hồng Tiệp, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=27/05/1972, Quê quán=Sĩ Lâm- Nghĩa Hùng- Nghĩa Hưng- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(91-78)04 Kon Tum 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19072 (số thứ tự 1038649).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Hồng Tiệp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Hồng Tiệp” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
60 người cùng hy sinh ngày 27/05/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Vũ Xuân Thu sinh 1948 · Nam Cao- Kiên Xương- Thái Bình
- Nguyễn Văn Thọ sinh 1953 · Bản Quất- Như Cố- Phú Lương
- Nguyễn Công Huấn sinh 1951 · Cộng Hòa- Đông Lãnh- Đông Quan- Thái Bình
- Trần Đăng Cừ sinh 1952 · Phù Linh- Đại Từ
- Bùi Văn Thanh sinh 1949 · Kiến Long- Giao Long- Giao Thủy- Nam Hà
- Nguyễn Thanh Tùng sinh 1943 · Văn Xá- Đức Lý- Lý Nhân- Nam Hà
- Triệu Minh Châu sinh 1950 · Háo Phó- Trung Phúc- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Sầm Văn Píu sinh 1953 · Ban Nhôn- Cô Nhân- Quảng Hòa- Cao Bằng
- Ngô Văn Phẩm sinh 1949 · Phò Gài- Phong Châu- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Ra Lan Ký sinh 1943 · Làng Hyong Phong- E11- Khu 5- Gia Lai
- Nguyễn Xuân Gặp sinh 1942 · Việt Ngọc- Tân Yên- Hà Bắc
- Nguyễn Đăng Đưỡng sinh 1952 · Đồng Mới- Đào Mỹ- Lạng Giang- Hà Bắc
- La Văn Thắng sinh 1950 · Tân Tiến- Hiệp Hòa- Hà Bắc
- Trương Quang Hùng sinh 1953 · Quang Trung- Thị xã Bắc Giang- Hà Bắc
- Vũ Hồng Hải sinh 1951 · Đồng Lạc- Yên Thế- Hà Bắc
- Đoàn Ngọc Tuyến sinh 1950 · Xuân Lương- Yên Thế- Hà Bắc
- Lương Đình Đăng sinh 1953 · Tân Tiến- Yến Thế- Hà Bắc
- Lê Văn Dể sinh 1942 · Lưu Kiếm- Thủy Nguyên- Hải Phòng
- Nguyễn Thế Thìn sinh 1951 · Bạch Trữ- Tiên Thắng- An Lão- Hải Phòng
- Lê Văn Thìn sinh 1952 · Trung An- Lý Học- Vỉnh Bảo- Hải Phòng
- Bùi Văn Giúp sinh 1951 · Quán Trang-- Bát Tràng- Kiến Thụy- Hải Phòng
- Đinh Văn Mên sinh 1952 · Long Mai- An Hồng- An Hải- Hải Phòng
- Bùi Văn Nuôi sinh 1950 · Áng Sơn- Thái Sơn- An Thụy- Hải Phòng
- Trần Minh Nghĩa sinh 1951 · Đà Sơn- Đô Lương- Nghệ An
- Nguyễn Hữu Kỳ sinh 1951 · Diễn Hải- Diễn Châu- Nghệ An
- Hoàng Văn Hà sinh 1953 · Diễn Thịnh- Diễn Châu- Nghệ An
- Nguyễn Đình Thiên sinh 1949 · Hòa Sơn- Đô Lương- Nghệ An
- Hồ Sỹ Thước sinh 1952 · Diễn Yên- Diễn Châu- Nghệ An
- Lê Văn Đàm sinh 1948 · Tân Vinh- Quỳnh Vinh- Quỳnh Lưu- Nghệ An
- Lê Minh Diện sinh 1938 · Xóm 4- Quỳnh Mỹ- Quỳnh Lưu- Nghệ An
- Nguyễn Tất Chiêu sinh 1951 · Mỹ Sơn- Đô Lương- Nghệ An
- Trần Văn Học sinh 1950 · Phúc Thành- Thư Trì- Thái Bình
- Đỗ Minh Duyên Hiệp Hòa- Thư Trì- Thái Bình
- Ngân Bá Thảo sinh 1951 · Xóm 2- Thọ Bình- Triệu Sơn- Thanh Hóa
- Lê Quang Hợp sinh 1952 · Định Thành- Thành Trực- Thạch Thành- Thanh Hóa
- Lê Tiến Tăng sinh 1949 · Phú Lộc- Thiệu Tiến- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
- Đỗ Trọng Y sinh 1945 · Thọ Lập- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Lê Đăng Oanh sinh 1952 · Tân Phú- Hà Dương- Hà Trung- Thanh Hóa
- Lê Ngọc Úy sinh 1949 · Thọ Kinh- Quảng Thọ- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Vũ Hồng Vân sinh 1946 · Số nhà 19- Hoàng Hoa Thám- Thị xã Thanh Hóa
- Trần Văn Nam sinh 1950 · Quảng Nham- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Lê Xuân Nghĩa sinh 1948 · Bái Trại- Định Tăng- Yên Định- Thanh Hóa
- Lê Văn Thơm sinh 1947 · Tuy Hòa- Tân Ninh- Triệu Sơn- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Liêu sinh 1952 · Thiệu Thành- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
- Bùi Chiến Thắng sinh 1952 · Tân Tiến- Khu Điện Biên- Thị xã Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Thức sinh 1951 · Hòa Lỗ- Liên Hòa- Đông Anh- Hà Nội
- Bùi Văn Thảo sinh 1954 · Xóm Mến- Hợp Kim- Kim Bôi- Hòa Bình
- Nguyễn Quang Tiến sinh 1951 · 12a phố Tân Lập- Trung Minh- Kỳ Sơn- Hòa Bình
- Bùi Văn Niêm sinh 1943 · Bình Hẻm- Lạc Sơn- Hòa Bình
- Đinh Văn Ngoạn sinh 1953 · Chí Phương- Tràng Định
- Hoàng Văn Liêm sinh 1953 · Tân Văn- Bình Gia
- Dương Đình Thảo sinh 1952 · Quỳnh Sơn- Bắc Sơn
- Nguyễn Văn Hiển sinh 1953 · Lý Bằng- Yên Sơn
- Đỗ Đình Khiêm ( Khiên) sinh 1952 · Phú Cường- Sơn Dương
- Trần Văn Bẩy sinh 1948 · Ái Văn- Sơn Lôi- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Hùng sinh 1951 · Quan Ngoại- Tam Quan- Tam Dương- Vĩnh Phú
- Nguyễn Ngọc Sơn sinh 1952 · Thanh Hà- Thanh Ba- Vĩnh Phú
- Hà Văn Tới sinh 1952 · Đông Sơn- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
- Nguyễn Thế Thìn sinh 1951 · Tiến Thăng- Yên Lãng- Vĩnh Phú
- Cù Xuân Đạt sinh 1945 · Vĩnh Trân- Hạ Hoà- Vĩnh Phú