Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
110 người khớp “Lê Đúc” trong 95 danh sách · trang 2/4
- Lê Minh Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Nghi Hợp- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 14/05/1972 (87-07)02 D24 F320 đồi 855 m1 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Duy Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Liên Châu- Nông Trường- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 18/04/1972 (13-40)09 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Dũng Tiến- Cấp Tiến- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 5/12/1972 (11-99)02 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phú Thuỵ- Mễ Sở- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 7/1/1973 (91-13)02 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đan Khê- Tức Chanh- Phú Lương- Bắc Thái (99-11)02 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thạch Hạ- Thạch Hà Hy sinh: 2/8/1973 742-237 1/50000 Plei mơ rông Xem đầy đủ →
- Lê Bá Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đức Lương- Đức Thọ Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hạ Mao- Thanh Minh- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/02/1975 (80-63)08 quận Đức Lập Quảng Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Hoàng Long- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 25/02/1971 (32-21)05 25/1000 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · An Ninh- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 5/12/1978 mộ 7 hàng 12, NT 1D, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Lê Minh Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Minh Đức- Việt Yên Hy sinh: 31/12/1977 Xem đầy đủ →
- Lê Chấn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Định Thành- Châu Thành- Hy sinh: 13/12/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Công Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Phú Yên- Yên Thành- Hy sinh: 9/3/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Công Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Phú Yên- Yên Thành- Hy sinh: 9/3/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thiệu Tân- Thiệu Hóa- Hy sinh: 30/10/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Dục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Châu Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 4/7/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Min Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hiệp- Tân Hồng- Hy sinh: 12/5/1965 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Dục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Quảng Lộc- Quảng Trạch- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Xóm 6 Tập Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Tân Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Lâm- Kỳ Anh- Hy sinh: 26/1/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xóm 6 Tân Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Phúc- Yên Mô- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Tân Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Phú- Yên Mô- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Như Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Thọ- Yên Định- Hy sinh: 23/6/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Yên Thành- Ý Yên- Hy sinh: 9/3/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Tấn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1928 · Bình Tân- Gò Công- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Tấn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1928 · Bình Tân- Gò Công- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Tiến Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Hà- Hải Hậu- Hy sinh: 8/5/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu