Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

19 người khớp “Lê Đình Dính” trong 47 danh sách

  1. Lê Xuân Đỉnh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hải Phòng Đơn vị: C23/k55 Hy sinh: 2/8/1969 Xem đầy đủ →
  2. Lê Minh Đính 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1953 · Bình Dị, Giao Thịnh, Xuân Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 30/03/1972 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Đính E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Hành Phước, Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Đơn vị: k5 e320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  4. Lê Thế Định Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Mộ Hạ, Bồ Sao, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 9; Ô 1; Số 78; Khối 0 Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Đính Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Hành Phước, Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Đơn vị: k5 e320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  6. Lê Hữu Đính Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1945 · Cẩm Huy, Cẩm Xuyên Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  7. Lê Kim Đính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Trạm Thản - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1969 Xem đầy đủ →
  8. Lê Xuân Đỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Khu 5 - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/10/1969 Xem đầy đủ →
  9. Lê Quang Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Định Liên - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/02/1979 Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Đính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Thanh Bích - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/12/1966 Xem đầy đủ →
  11. Lê Quang Đỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Duy Tân - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1971 Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Bích Lâm - Quang Phục - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/06/1974 Xem đầy đủ →
  13. Lê Thế Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Mộ Hà - Bồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Trung Lãng - Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/10/1978 Xem đầy đủ →
  15. Lê Văn Đính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Sơn Lộc - Giao Sơn - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  16. Lê Công Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm 5 - Khánh Mậu - Yên khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1967 Xem đầy đủ →
  17. Lê Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thức Cốc - Thọ Ngọc - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
  18. Lê Tiên Đính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Văn Quán - Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
  19. Lê Xuân Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Phú Thứ - Thượng Trưng - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/2/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.