Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

322 người khớp “Kha” trong 92 danh sách · trang 8/11

  1. Nguyễn Văn Khả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 2/12/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Khả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Liên Minh- Vụ Bản- Hy sinh: 23/8/1966 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Khả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Thịnh- Lạng Giang- Hy sinh: 4/4/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Khả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trương Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 2/12/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Khả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Cường Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 2/12/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Khả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Cường Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 2/12/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Khả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Liên Minh- Vụ Bản- Hy sinh: 29/8/1966 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Kha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Bảo Hồng- Đông Anh- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Viết Kha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Định Xá- Bình Lục- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Viết Kha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Định Xá- Bình Lục- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Viết Kha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sồ nhà 35- Hoàn Kiếm- Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Viết Kha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Số 35- khu Hoàn Kiếm- - Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Khả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Lộc- Kim Sơn- Hy sinh: 16/9/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Xuân Khả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Lộc- Kim Sơn- Hy sinh: 16/9/1970 Xem đầy đủ →
  15. Nhân Văn Kha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đông Hoàng- Đông Quan- Hy sinh: 11/12/1968 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Khả Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Thiện- Tân Yên- Hy sinh: 27/5/1972 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Khả Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Thiện- Tân Yên- Hy sinh: 27/5/1972 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Khả Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Ngọc Thiện- Tân Yên- Hy sinh: 27/5/1972 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Khả Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Thiện- Tân Yên- Hy sinh: 7/10/1969 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Khả Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Thiện- Tân Yên- Hy sinh: 7/10/1969 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Khả Nha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ngọc Thiện- Tân Yên- Hy sinh: 9/10/1969 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Khả Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Tiến- Việt Yên- Hy sinh: 11/10/1974 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Khả Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Tiến- Việt Yên- Hy sinh: 11/10/1974 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Khá Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Việt Tiến- Yên Việt- Hy sinh: 11/10/1974 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Khá Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Việt Tiến- Việt Yên- Hy sinh: 1/10/1975 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Kha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Văn Tố- Tứ Kỳ- Hy sinh: 22/5/1967 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Kha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Văn Tố- Tứ Kỳ- Hy sinh: 22/5/1967 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Khả Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Tây Sơn- .- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 20/6/1972 Lô 11 Số 50 Xem đầy đủ →
  29. * Đồng chí Trần Minh Khang, sinh năm 1953; quê quán: Xuân Minh, Xuân Thủy, Nam Hà (cũ); nhập ngũ tháng 10-1969; cấp bậc: Binh nhất; chức vụ: Chiến sĩ; đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; bố đẻ: Trần Văn Kha 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  30. NGUYỄN PHÚ KHA Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum ĐÔNG SƠN, ĐÔNG HƯNG, THÁI BÌNH Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 3/4/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

92 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu