Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
308 người khớp “Khỏi” trong 90 danh sách · trang 1/11
- Phùng Văn Khôi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · An Duyên - Đại Bản - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24 Hy sinh: 15/7/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Khôi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Bố Hạ, Yên Thế, Hà Bắc Hy sinh: 4/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khôi 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Trà Phương, Hồng Vân, Ân Thi, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 17/05/1972 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Khởi C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Hà Lâm, Trung Hà, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/4/1966 Xem đầy đủ →
- Tống Văn Khởi C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Thăng Thượng, Nghĩa Minh, Nghĩa Hưng, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 04/04/1966 Xem đầy đủ →
- Vũ Ngọc Khới D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Yên Nhân, Yên Mô, Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 23/09/1969 Xem đầy đủ →
- Vũ Ngọc Khới D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Yên Nhân, Yên Mô, Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 23/09/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Tiến Khôi E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Đông Viên, Đông Phú, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 10/08/1973 Hàng 2; Ô 1; Số 3; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Vũ Mạnh Khởi Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Ấp Trú, Định Bình, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 12/03/1975 Hàng 5; Ô 2; Số 29; Khối 1 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Khôi Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · An Lạc, Trung Giã, Đa Phúc, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/03/1975 Hàng 6; Ô 1; Số 52; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Lê Huy Khởi E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1947 · Thiệu Châu, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 16/03/1969 Xem đầy đủ →
- Bế Đức Khôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bằng Mục - Chi Lăng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/01/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Duy Khởi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Minh Châu - Thiệu Châu - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Tiến Khôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · trùng Khánh - Thượng Nìng - Võ Nhai - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1970 Xem đầy đủ →
- Mạc Duy Khôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Lưu Hạ - An Lưu - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
- Lò Văn Khôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thiệng Lâu - Ban Công - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đào Xá - Hòa Bình - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1972 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Khôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chu Đồng - Tiên Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
- Cao Khôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Tân Long - Sơn Bình - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thị Khơi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1961 · Đội 8 - Dương Quan - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1981 Xem đầy đủ →
- Đặng Đình Khôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tiên Đồng - Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
- Tống sỹ Khôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · An Tiến - Đức An - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/7/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Khởi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Kỳ Lợi - Kỳ Anh - Hà TĨnh Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Khôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Mỹ Hà - Ngoại Thành - Nam Định Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1971 Xem đầy đủ →
- Vũ Mạnh Khởi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ấp Trú - Định Bình - Yên Định - Thanh Hoá Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Khởi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Việt Hòa - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Tân binh, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1975 Xem đầy đủ →
- Trịnh Ninh Khối Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Lĩnh Mai - Quang Phú - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/02/1979 Xem đầy đủ →
- Vũ Đăng Khởi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đồn Xá - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1979 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Khởi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đại An - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1979 Xem đầy đủ →
- Trịnh Xuân Khởi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Chi Khê - Con Cuông - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1979 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
90 kết quả- Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 28 người
- Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 22 người
- Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 15 người
- toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 13 người
- Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 97 người
- Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 17 người
- Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 29 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu