Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

929 người khớp “Khắc” trong 53 danh sách · trang 1/31

  1. Lê Khắc Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1937 · Cộng Hòa - Chí Linh - Hải Dương Đơn vị: Đại đội 12, Trung đoàn 24 Hy sinh: 10/5/1972 Xem đầy đủ →
  2. Bùi Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoành Lộc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 11.1.75 Xem đầy đủ →
  3. Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16/10/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Khắc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 28.4.75 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Khắc Đình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Hùng Sơn - Tràng Định - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24 Hy sinh: 30/12/1972 Xem đầy đủ →
  6. Đàm Khắc Giới Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Tràng Khánh - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: K bộ 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/8/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Khắc Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bốc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 27/4/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Khắc Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Văn Tiến - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 Hy sinh: 13/6/1972 Xem đầy đủ →
  9. Đỗ Khắc Lùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Ái Quốc - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
  10. Vũ Khắc Nung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Ái Quốc - Nam Sách - Hải Dương Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24 Hy sinh: 13/3/1973 Xem đầy đủ →
  11. Ong Khắc Phi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Đồng - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24 Hy sinh: 17/12/1972 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Khắc Phung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Hồng Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 2/6/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Khắc Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 Xem đầy đủ →
  14. Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 15/7/1972 Xem đầy đủ →
  15. Vũ Khắc Hốt Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Chu Trinh - Hòa An - Cao Lạng Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  16. Phùng Khắc Ngọ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Phùng Xá, Thạch Thất, Hà Tây (mẹ vợ Nguyễn Thị Cánh) Đơn vị: 24/K55 hi sinh ngày 11-4-1969 do bị thương ở đùi Hy sinh: 11/4/1969 Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Khắc Riễm 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Cổ Lũng, Thái Lộc, Thái Ninh, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hàng 6; Ô 1; Số 143; Khối 0 Xem đầy đủ →
  18. Bùi Khắc Chanh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Tiên Thắng, Duy Tiên, Nam Hà Đơn vị: dbộ7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Khắc Cuông 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1946 · Kim Đuống, Tây Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 16, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 40, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 03/03/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Khắc Chấm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · Trần Xá, Nam Hưng, Nam Sách, Hải Hưng Đơn vị: D40 PTM B3 Hy sinh: 09/09/1966 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Khắc Chấm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · Trần Xá, Nam Hưng, Nam Sách, Hải Hưng Đơn vị: PTM B3 Hy sinh: 09/09/1966 Xem đầy đủ →
  22. Bùi Khắc Hãnh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Quỳnh Trang, Quỳnh Côi, Thái Bình Đơn vị: Đơn vị e320 năm 1967 Hy sinh: 14/01/1967 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Khắc Sỉu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1950 · Minh Hải, Văn Lâm, Hải Hưng Đơn vị: Đơn vị e320 năm 1967 Hy sinh: 16/08/1967 Xem đầy đủ →
  24. Đinh Khắc Thuộc 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Lập Lễ, Thủy Nguyên, Hải Phòng Đơn vị: Đơn vị e320 năm 1967 Hy sinh: 03/09/1967 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Khắc Huyền 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · Đông Nghĩa, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: táng Hy sinh: 31/07/1967 Xem đầy đủ →
  26. Đào Khắc Độ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1939 · Sơn Thắng, Tiên Lữ, Hải Hưng Đơn vị: 307 Hy sinh: 06/07/1967 Xem đầy đủ →
  27. Đinh Khắc Thuộc 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Lập Lễ, Thủy Nguyên, Hải Phòng Đơn vị: 109,f5 Hy sinh: 03/09/1967 Xem đầy đủ →
  28. Đào Khắc Độ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1939 · Sơn Thắng, Tiên Lữ, Hải Hưng Đơn vị: đoàn 307 Hy sinh: 06/07/1967 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Khắc Ấu 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1941 · An Khoái, Quỳnh Sơn, Quỳnh Phụ, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 20/04/1972 Xem đầy đủ →
  30. Vũ Khắc Ngọt 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1940 · Đồng Đại, Đồng Thành, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 320 Hy sinh: 31/03/1972 Hàng 48; Ô 4; Số 872; Khối 0 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.