Nguyễn Khắc Hồng

Năm sinh1952
Quê quánBốc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
Đơn vị Đại đội 9, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 (danh sách ghi: C9D5)
Cấp bậcc.s
Nhập ngũT.01/1971
Ngày hy sinh 27/4/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975, do Ban liên lạc CCB Trung đoàn 24 lập · dòng 317 (số thứ tự 313).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Khắc Hồng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Khắc Hồng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 27/4/1972

Cùng ngày, cùng Trung đoàn 24 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đức Ba sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn · c.t · C3D4 · Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Đồng Văn Cầu sinh 1950 · Kim Đính - Kim Thành - Hải Hưng · c.s · C8D5 · Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Lê Văn Cử sinh 1952 · Hoàng Sơn - Hoằng Hóa - Thanh Hóa · a.p · C9D6 · Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  4. Mai Thế Dũng sinh 1952 · Thái Hòa - Nghĩa Đàn - Nghệ An · c.s · C3D4 · Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
  5. Trần Văn Hiền sinh 1951 · Tân Đức - Ba Vì - Hà Tây · b.p · C6D5 · Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  6. Hoàng Tiến Hoa sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn · y.tá · K bộ K4 · Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
  7. Vũ Văn Khoái sinh 1952 · Hoàng Hà - Hoằng Hóa - Thanh Hóa · c.s · C8D5 · Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  8. Hoàng Văn Phong Thạch Mỹ Lộc - Ba Vì - Hà Tây · c.v · C13 · Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  9. Nguyễn Đình Quang sinh 1952 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An · c.s · C3D4 · Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
  10. Trần Công Rói sinh 1949 · Yên Phương - Ý Yên - Hà Nam · b.p · C3D4 · Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  11. Lê Bá Thơ sinh 1952 · Hoằng Ngọc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa · c.s · C6D5 · Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  12. Nguyễn Đức Thuần sinh 1950 · Nghĩa Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · c.s · K bộ K4 · Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh