Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
323 người khớp “Kỉnh” trong 95 danh sách · trang 1/11
- Trương Xuân Kính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nga Mỹ - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Trung đoàn 24 Hy sinh: 19/8/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Kính 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Đồng Tiến, Phổ Yên Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 01/03/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Kinh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Đông Hải, An Hải, Hải Phòng Đơn vị: Trung đoàn 320 Hy sinh: 08/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kính 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Đại Xuân (Đại Hùng), Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 19/04/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Kính 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1939 · Đại Đồng, Kiến Thụy, Hải Phòng Đơn vị: B Tham Mưu E675 Hy sinh: 18/05/1972 Hàng 55; Ô 4; Số 988; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Kính C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Đài, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 04/04/1966 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Kính C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Xuân Đài, Thanh Sơn, Phú Thọ, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 04/4/1966 Xem đầy đủ →
- Bùi Đức Kinh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đông Hà, Kiến Thụy, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 15/01/1968 Xem đầy đủ →
- Bùi Đức Kính C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1939 · Thạch Sơn, Anh Sơn, Nghệ An Đơn vị: C12 D3 E101 F325C Hy sinh: 12/09/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Kính E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1944 · Phú Thịnh, Phương Minh (Minh Phương), Việt Trì, Phú Thọ Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Kính E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Đồng La, Hồng (Đồng) Quang, Thanh Miện, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 23/03/1972 Hàng 3; Ô 1; Số 27; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Kinh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Hoàng Hải, Quảng Hòa, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 31/03/1975 Hàng 10; Ô 2; Số 91; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Hoàng Kính Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1944 · Phú Thịnh, Phương Minh (Minh Phương), Việt Trì, Phú Thọ Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Khổng Vũ Kính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đông Mỳ - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1966 Xem đầy đủ →
- Vũ Ngọc Kính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thạch Lỗi - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1966 Xem đầy đủ →
- Bùi Đức Kinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đông Hà - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nhân Đạo - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/02/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Kình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Khôi - Tân An - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1969 Xem đầy đủ →
- Trịnh Xuân Kính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thái Ngọc - Hà Lai - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/8/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Công Kính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thiệu Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Kính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Vinh Quang - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/01/1969 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Kính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hạnh Phúc - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 24, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Kính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tĩnh Sơn - Sơn Ninh - Hương Sơn Đơn vị: Ban Tham Mữu, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Trọng Kỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xóm 3 - An Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Kính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Dục Quang - Bích Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Văn Chai - Văn Phú - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Minh Phú - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/08/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Kính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Dạo - Bộc Nhiêu - Định Hón - Bắc Thái Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/07/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Kinh Thăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hưng Trang - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyên Xuân Kính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Mê Linh - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân Đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang Danh sách nghĩa trang An Giang Cập nhật 18/08/2026 540 người
- Danh sách liệt sĩ trong NTLS 2 huyện Tân Thạnh, Thạnh Hóa (Long An) – 17 Danh sách nghĩa trang Thanh Hóa Cập nhật 18/08/2026 29 người
- Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Danh sách nghĩa trang Tây Ninh Cập nhật 18/08/2026 499 người
- Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Danh sách nghĩa trang Quảng Nam Cập nhật 18/08/2026 225 người
- Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Danh sách nghĩa trang Đồng Nai Cập nhật 18/08/2026 386 người
- Liệt sĩ Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 (c4/d1/e48) hy sinh 2/2/1968 tại Cam Lộ, Quảng Trị Trận đánh Quảng Trị E48 Cập nhật 18/08/2026 118 người
- Các liệt sĩ quê Thanh Hóa đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 78 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Danh sách nghĩa trang Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 1.853 người
- 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Trận đánh Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 176 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (11) Danh sách nghĩa trang Long An Cập nhật 18/08/2026 100 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu