Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

370 người khớp “Huệ” trong 91 danh sách · trang 2/13

  1. Đỗ Văn Huệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Nga Giáp - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/4/1978 Xem đầy đủ →
  2. Trần Văn Huệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Yên Bình - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1978 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Xuân Huệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tế Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Huệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Yên Thủy - Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1969 Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Huệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm 1 - Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1970 Xem đầy đủ →
  6. Cao Viết Huê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thượng Sơn - Mỹ Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1971 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Quốc Huê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phú Mỹ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1971 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Hữu Huệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Quyết Thắng - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Huệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Mai Tùng - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1973 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Doãn Huệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Tài Thương - Thanh Tài - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  11. Trịnh Hữu Huệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tử Đà - Phú Linh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1973 Xem đầy đủ →
  12. Lê Hồng Huệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Quang Lễ - Hùng Thắng - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  13. Bùi Đăng Huệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thái Sa - Vũ Vân - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Tất Huệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đặng Giang - Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1966 Xem đầy đủ →
  15. Bùi Văn Huệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Đồng Quang - Đông giang - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/12/1967 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Huệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thọ Ninh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1967 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Duy Huệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tự Lan - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/05/1973 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Huệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thụy Liễu - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/6/1973 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Huệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thụy Liễu - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Duy Huệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tư Lạn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Huệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tam Đa - Lãng Công - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/5/1974 Xem đầy đủ →
  22. Lê Hồng Huệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bảo Hùng - Vân Tùng - Ngân Sơn - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
  23. Lê Văn Huệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Yên Sơn - Kỳ Tiến - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/3/1967 Xem đầy đủ →
  24. Dương Thị Huệ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đại Lộc - Quảng Nam Xem đầy đủ →
  25. Bùi Thanh Huê Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Yên đồng - ý Yên - Nam Định Hy sinh: 20/03/1978 1611 Xem đầy đủ →
  26. Lê văn Huế Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Đức sơn - Anh Sơn - Nghệ An Hy sinh: 2/12/1978 1612 Xem đầy đủ →
  27. Đỗ Đình Huệ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Xuân Trường - Thọ Sơn - Thanh Hoá Hy sinh: 18/11/1977 1613 Xem đầy đủ →
  28. Đỗ Văn Huệ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Nga Giấp - Nga Sơn - Thanh Hoá Hy sinh: 4/7/1978 1614 Xem đầy đủ →
  29. Dương Văn Huệ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Uy Lô - Đông Anh - Hà Nội Hy sinh: 5/1/1979 1615 Xem đầy đủ →
  30. Lê Hữu Huệ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1945 · Thanh Hóa Hy sinh: 2/1/1974 1616 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu