Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

392 người khớp “Huân” trong 95 danh sách · trang 6/14

  1. Đỗ Xuân Huân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đoàn Xá- An Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 18/12/1972 (58-22)05 mộ 5 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Tuyên Huấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đại Liên- Nam Lộc- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 17/05/1972 (86-23)02 nghĩa trang d2 mộ 4 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Hữu Huân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đông Vinh- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 26/05/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đức Huân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Xuân Trạch- Xuân Canh- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 25/04/1972 Bệnh xá B1 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Tri Huân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đồng Nội- Đồng Tâm- Lạc Thủy- Hòa Bình Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Quang Huấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đại Quang- Đức Quang- Đức Thọ Hy sinh: 26/10/1972 (19-98)06 Kon Tum Xem đầy đủ →
  7. Trần Văn Huấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thạch Đồng- Thạch Hà Hy sinh: 19/07/1972 Xem đầy đủ →
  8. Ngô Trọng Huấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thôn Tây- Vạn Ninh- Quảng Ninh- Quảng Bình Hy sinh: 10/11/1972 (80-25)05 Phượng Hoàng Gia Lai Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Huấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Phú La- Hợp Tiến- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 23/02/1972 (70-95)04 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Mai Công Huân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Bùi Xã- Cộng Hòa- Yên Mỹ- Hải Hưng Hy sinh: 18/05/1972 (91-21)08 mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Bá Huấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Minh Khải (Minh Khai)- Minh Đức- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 5/10/1972 (68-9)09 ChưFa (Chư Pa) Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Bá Huấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Minh Đức- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 13/05/1972 Ban 2 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Huân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hạc Trì- Vinh Quang- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 10/12/1973 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Huấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nhà máy giấy- Hoàng Văn Thụ- Bắc Thái Hy sinh: 23/07/1974 (28-99)07 Bảo Đức m30 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Lê Văn Huấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tân Định- Toàn Thắng- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 17/07/1974 (049; 475) tỷ lệ 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Ma Văn Huấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Khôn Cướn- Yên Trạch- Phú Lương Hy sinh: 12/2/1974 (23-00)02 01 xã E5 H5 Gia Lai Plei Abo Gaolang m35 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Bùi Xuân Huấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xóm 2- Nam Giang- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 11/11/1972 (24-79)04 1/50000 Lệ Thanh Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Công Huấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Cổ Liêu- Yên Nghĩa- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 5/5/1972 (01-99)05 km 8,5 đường 70c Xem đầy đủ →
  19. Phạm Thanh Huấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thanh Anh- Giao Thanh- Xuân Thủy- Nam Hà (104-108)05 mộ 8 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Đàm Bế Huấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tà Bồng- Chương Hà- Hà Quảng- Cao Bằng Hy sinh: 26/05/1972 (22-99)04 Plu Breng mộ 5 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Phùng Đình Huân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tứ Khê- Song Hồ- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 16/05/1973 (96-16)07 08 Plei Breng Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Công Huấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xuân Hội- Lạc Vệ- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 2/10/1973 (21-78)08 mộ 21 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Vũ Văn Huấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lưu Xá- Canh Tân- Hưng Hà- Thái Bình (92-20)06 Plây Breng m12 1/100000 Xem đầy đủ →
  24. Vũ Văn Huần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đô Kỳ- Đông Đô- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 9/7/1972 (13-81)09 mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Huân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm 8- Tây Giang- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 28/03/1972 (02-01)08 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Công Huấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Cộng Hòa- Đông Vĩnh- Đông Quan- Thái Bình Nơi trú quân Xem đầy đủ →
  27. Bùi Đức Huân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hoàng Sơn- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 26/05/1972 (90-22)09 mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Lê Quốc Huấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tiến Bộ- Đông Anh Hy sinh: 21/04/1970 (89-43)04 Đắk sút Xem đầy đủ →
  29. Bùi Quang Huân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tân Minh- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/07/1972 (98-22)09 Kon Tum Xem đầy đủ →
  30. Lê Văn Huấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thanh Đông- Thanh Thủy- Vĩnh Phú Hy sinh: 9/3/1973 (92-13)06 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu