Trần Văn Huấn

Năm sinh1953
Quê quánThạch Đồng- Thạch Hà
Ngày hy sinh 19/07/1972
Nơi hy sinhC Quân y

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040937]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Huấn, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=19/07/1972, Quê quán=Thạch Đồng- Thạch Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=C Quân y, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21360 (số thứ tự 1040937).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Huấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Huấn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 19/07/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn Văn Tắp sinh 1953 · Phú Cư- Quyết Tiến- Tiên lãng- Hải Phòng
  2. Nguyễn Quý Dương sinh 1950 · Đồng Lâm- Lê Lợi- An Hải- Hải Phòng
  3. Đặng Phú Quốc sinh 1947 · Nghi Hoa- Nghi Lộc- Nghệ An
  4. Bùi Quốc Cự sinh 1947 · Đồng Bòng- Hà Tiến- Hà Trung- Thanh Hóa
  5. Nguyễn Tiến Dũng sinh 1952 · Xuân Châu- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  6. Lê Hoài Tuấn sinh 1951 · 13 Nhà thờ Hà Nội
  7. Chu Kháng Chiến sinh 1950 · Tổ 2- Khu Minh Tân- Thị Xã
  8. Hà Phúc Tiêm sinh 1953 · Làng Lạc- Xuân Quang- Chiêm Hóa
  9. Trần Văn Tưởng sinh 1950 · Trị Quận- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  10. Nguyễn Công Thắng sinh 1951 · Gia Thượng- Gia Hoà- Gia Viễn- Ninh Bình
  11. Hoàng Văn Chúng sinh 1943 · Ma Lịp- Nà Sắc- Hà Quảng- Cao Bằng
  12. Nguyễn Đức Sâm sinh 1948 · Tương Dung- Tiên Sơn- Hà Bắc
  13. Nguyễn Văn Xuân sinh 1949 · Lâm Trường- Lâm Nghiệp- Cẩm Phả- Quảng Ninh