Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
392 người khớp “Huân” trong 95 danh sách · trang 2/14
- Hà Văn Huân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm Ủy - Yên Bình - Hữu Lũng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 59,Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/08/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Mạnh Huân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hữu Khánh - Hoàng Khánh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Huấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Phú La - Hợp Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Huấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đồng Việt - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/01/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Đức Huân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thôn Gạo - Tân Việt - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/09/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Kim Huấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tứ Kỳ - Ngũ Thái - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/06/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Huấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Minh Tải - Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Minh Huấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Công trình đô thị, Bệnh xá, Sở Nhà Đất - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1975 Xem đầy đủ →
- Đỗ Công Huấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Cổ Liêu - Yên Nghĩa - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 10, Phòng không không quân, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Huân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thượng Yên - Phú Yên - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Huấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · My Tế - Gia Hưng - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
- Ngô Vy Huấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tả Thanh Oai - Đại Thanh - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1966 Xem đầy đủ →
- Trần Đức Huấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Mỹ Đức - Đông Hoàng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Huân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hà Phú - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Huấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Bái Lễ - Yên Nghĩa - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/12/1967 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Huấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đông Thôn - Hà Dương - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1967 Xem đầy đủ →
- Chu Đức Huân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tân Thái - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Huấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1930 · Kim Đức - Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/8/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Doãn Huấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Làng Quảng - Xuân Quang - Chiêm Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Huấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Bình Chung - Hà Yên - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Huấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đại Thắng - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Quốc Huấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tiến Bộ - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1970 Xem đầy đủ →
- Bùi Quang Huân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tân Minh - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Ban 2,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Huân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tứ Khê - Song Hồ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Huấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Số nhà 24 - Ninh Xá - Bắc Minh - Hà Bắc Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1978 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Huấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Hoàng Trung - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1981 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Huân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tiên Phong - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
- Khúc Hồng Huấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xuân Đạo - Tân Hưng - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Huấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hạc Trì - Vĩnh Quang - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/12/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Huân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Trung Thôn - Thiệu Giang - Yên Thiệu - Tỉnh Thanh Hóa Đơn vị: C20 - E48 - F320 - QD3 Hy sinh: 28/05/1978 Số mộ 27 R1 KC6 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu