Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

392 người khớp “Huân” trong 95 danh sách · trang 13/14

  1. Nguyễn Văn Huấn DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1945 · Tân Tiến, Gia Lộc, Hải Hưng Đơn vị: BT(C1-D16-E54-F320) Hy sinh: 28/4/1972 4 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Huấn DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1950 · Nghĩa Xuân, Quỳnh Hợp, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 54, Sư đoàn 320 Hy sinh: 28/3/1972 42 Xem đầy đủ →
  3. Bùi Đức Huấn DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1952 · Hoàng Sơn , Nông Cống, Thanh Hoá Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 158 Xem đầy đủ →
  4. Mai Công Huân DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1945 · Cộng Hoà ,Yên Mỹ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hy sinh: 20/5/1972 568 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Huấn DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Hồng Phong, Kiên Giang, Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 5 KT Hy sinh: 03/05/1971 1028 Xem đầy đủ →
  6. Trần Mạnh Huân Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1953 · Hùng Thắng, Tiên Lãng, Hải Phòng Hy sinh: 27/01/1973 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Văn Huấn Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Hy sinh: 26/06/1972 Xem đầy đủ →
  8. Trần Công Huấn Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Hy sinh: --/--/---- Xem đầy đủ →
  9. Vũ Huy Huân Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị An Lâm, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 26427 Xem đầy đủ →
  10. Đinh Huấn Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1940 · Đức Lâm, Đức Thọ, Hà Tĩnh Hy sinh: 25/02/1966 Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Văn Huân Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Xuân Ninh, Thọ Xuân, Thanh Hoá Hy sinh: 24936 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Chiến Huấn Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1940 · Yên Thành, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 26462 Xem đầy đủ →
  13. Trần Xuân Huân Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tiên Dũng-Yên Dũng-Bắc Giang Hy sinh: 30/04/1964 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Xuân Huân Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đức yên-Đức Thọ-Hà Tĩnh Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Huân Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Sinh 1949 · Đa Tôn-Gia Lâm-Hà Nội Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Đức Huân Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thanh Phong-Thanh Liêm-Hà Nam Hy sinh: 25/09/1969 Xem đầy đủ →
  17. Hà Thanh Huấn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hy sinh: 05/10/1969 Xem đầy đủ →
  18. Lê Thế Huân Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Xuân Huấn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Diễn Kim-Diễn Châu-Nghệ An Xem đầy đủ →
  20. Trần Đình Huấn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phú Lãi-Lạc Thuỷ-Hoà Bình Xem đầy đủ →
  21. Trần Đình Huấn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thiệu Giang-Thiệu Sơn-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  22. Hà Đức Huân Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phúc Sơn-Văn Chấn-Yên Bái Xem đầy đủ →
  23. Khang Thế Huấn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Sơn Mỹ-Hương Sơn-Hà Tĩnh Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Huấn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Quang Sơn-Hương Sơn-Hà Tĩnh Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Tri Huân Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Sinh 1944 · Đồng Nội, Đồng Tâm, Lạc Thủy, Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Thanh Huân DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Thụy Anh - Thái Bình Hy sinh: 23/10 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Huấn Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1949 · Thanh Hương, Thanh Chương, Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 21/4/1972 Xem đầy đủ →
  28. Tô Minh Huấn Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Kỳ Khang, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1972 Xem đầy đủ →
  29. Lê Văn Huấn Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1940 · BẮc Cương, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271 Hy sinh: 18/11/1973 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Tuyên Huấn Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1959 · Gia Trung, Hoàng Long, Hà Nam Ninh Đơn vị: Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 Hy sinh: 16/11/1979 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu