Mai Công Huân

Năm sinh1945
Quê quánCộng Hoà ,Yên Mỹ, Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 (danh sách ghi: C9D3E48F320)
Cấp bậcC/uý CF
Ngày hy sinh 20/5/1972
Vị trí mộ 568

Nguồn: DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 655 (số thứ tự 652).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Công Huân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mai Công Huân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 20/5/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Chung sinh 1949 · Bình Dương, Đông Triều, Quảng Ninh · B1AF · C5-D8-E64-F320
  2. Bùi Xuân Thịnh sinh 1950 · Thuỵ Chinh,Thái Thuỵ, Thái Bình · B1CS · C18E64F320
  3. Nguyễn Văn Đại sinh 1953 · Nam Hưng, Nam Đàn, Nghệ An · B1CS · DBộ 3E48F320
  4. Trần Văn Thuỵ sinh 1945 · Ngõ 220, Phố hàng 1, Hà nội · B1CS · C3D1
  5. Hoàn Minh Đàn sinh 1944 · Xuân Nam ,Xuân Thuỷ, Nam Hà · H3BS · C3D28