Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

22 người khớp “Hoàng Thiện” trong 95 danh sách

  1. Hoàng Văn Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đức Lang - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 39, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/03/1969 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Minh Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Lĩnh Phúc - Hà Lĩnh - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đội trinh sát, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1970 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Đình Thiên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1949 · Hưng Yên Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Hoàng Thiên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 Hy sinh: 8/2/75 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Hoàng Thiên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Kim Thiện Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1943 Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Văn Thiện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đức Long- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 24/03/1969 Nghĩa địa tây Ban Mê Thuật Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Trọng Thiện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đại Hưng- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Minh Thiện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hà Lĩnh- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 30/04/1970 (35-01) 1/25000 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Thiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Cát Chù- Cẩm Khê- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hồng Đức- Ninh Giang- Hy sinh: 8/5/1968 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Văn Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nghi Khánh- Nghi Lộc- Hy sinh: 25/5/1969 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Văn Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nghi Khánh- Nghi Lộc- Hy sinh: 25/5/1969 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Ngọc Thiện Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 3/1/1979 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Đình Thiên Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1949 Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Hoàng Thiên Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1975-08-02 00:00:00 Hy sinh: Long Thành Xem đầy đủ →
  17. Phạm Hoàng Thiên Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Hy sinh: Trảng Bom Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Kim Thiện Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1968 Hy sinh: Tứ Liên, Yên Bái Xem đầy đủ →
  19. Phạm Hoàng Thiên Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Hy sinh: Trảng Bom Xem đầy đủ →
  20. Phạm Hoàng Thiên Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Hy sinh: Trảng Bom Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Công Thiện Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1949 · Vĩnh Long, Vĩnh Linh, Bình Trị Thiên Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 06/7/1972 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Thiện Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1948 · Vĩnh Tú, Vĩnh Linh, Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Hy sinh: 14/8/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu