Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

39 người khớp “Hoàng Phượng” trong 95 danh sách · trang 1/2

  1. Hoàng Tiến Phương Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Hợp Đức, Tân Yên, Hà Bắc Đơn vị: Dbộ1 E28 F10 Hy sinh: 18/04/1975 Hàng 1; Ô 2; Số 11; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Minh Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Cao Thăng - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/04/1970 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Bình - Bạch Thông Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1971 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Tiến Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lục Liễu - Hợp Đức - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1975 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Phượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Lộc Thành - Trùng Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/09/1967 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Minh Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bằng Giã - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Hữu Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đội 2 - Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/7/1996 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Văn Phương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Hương Lạc - TX Lạng Giang - Bắc Giang Hy sinh: 18/11/1978 2884 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn Phương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Hương Lạc - TX Lạng Giang - Bắc Giang Hy sinh: 18/11/1978 2884 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Thị Phượng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) (Hải Dương) Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Phượng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hải Phòng Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Thị Phượng (Hải Dương) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Văn Phượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Lộc Thành- Trung Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 17/09/1967 Bên đường 19 Gia Lai Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Văn Phượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hòa Cừ- Cai lộc Hy sinh: 11/11/1967 Tây đồi 875, Đắk Tô Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Huy Phượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hòa Bình- Kỳ Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 16/05/1968 Nam Plây Cu, k4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Mạnh Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xuân Thành- Nghi Xuân Hy sinh: 6/1/1968 Phẫu E6 gần Ngọc hồi Plei cần Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Minh Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Cao Thăng- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 29/04/1970 (11-37) Mường Mầy A Tô Pơ Lào mộ 16 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Văn Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xuân Bình- Bạch Thông Hy sinh: 29/05/1971 (07-80) làng O Vung 200m K5 Gia Lai Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Văn Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Hậu Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 3/10/1975 992-782 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Minh Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Bằng Giã- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/10/1972 (70-18)03 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Tiến Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hợp Đức- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 18/04/1975 Quảng Đức Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Ngọc Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Lê Hóa- Tuyên Hóa- Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Ngọc Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Lê Hóa- Tuyên Hóa- Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Ngọc Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Lê Hóa- Tuyên Hóa- Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Văn Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Bình Xá- Đình Lập- Hy sinh: 22/8/1974 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Văn Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Bình Xá- Đình Lập- Hy sinh: 22/8/1974 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Văn Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hòa An- Chiêm Hóa- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Văn Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Vũ Thắng- Vũ Tiên- Hy sinh: 20/5/1970 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Văn Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Nam Bình- Kiến Xương- Hy sinh: 19/6/1972 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Xuân Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Bổ Lý- Lập Thạch- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu