Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
42 người khớp “Hoàng Bào” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Hoàng Vĩnh Bảo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Yên Quyết, Tên Hòa, Từ Liêm, Hà Nội Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 26/07/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Bào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Mỹ Thành - Mỹ Lộc - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/08/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Tiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hoàng Việt - Văn Lang - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Báo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hương Vũ - Bắc Sơn - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/3/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Bảo Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1933 · Duyên Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: E2296 Hy sinh: 15/10/1971 D1, 4, 35 Xem đầy đủ →
- Phùng Hoàng Bảo Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Ấp Sen To, xã Chanh T'ria, Chanh T'ria, S'vay Rieng Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Bao Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1949 · Thanh Hoá Hy sinh: 1979 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Bào Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Miền bắc Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Bạo Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Bao Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1949 Hy sinh: 7/1979 Xem đầy đủ →
- Hoàng Kim Bảo Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Triệu Ái, Triệu Hải Hy sinh: 18/5/1985 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Bảo Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1945 · Hoằng Lý- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/3/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Quốc Báo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xuân Nội- Trà Lĩnh- Cao Bằng Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Vĩnh Bảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Yên Quyết- Tên Hòa- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 26/07/1968 mộ 47 D2 Cánh Trung Xem đầy đủ →
- Hoàng Thế Bảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thượng Kiệm- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thế Bảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thượng Kiệm- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 22/01/1968 Chân Chư Rê, B6-K4, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Hoàng Trọng Bảo (Bão) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Long Yên- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/07/1971 Phẫu điều trị 3, ở Đ150 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Bào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hưng Đạo- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Báo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hoàng Việt- Văn Lãng Hy sinh: 27/06/1972 (68-18)03 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Báo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Minh Đức- Hưng Vũ- Bắc Sơn Hy sinh: 31/01/1973 Không lấy được Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Bào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Mỹ Thành- Mỹ Lộc- Nam Hà Hy sinh: 16/08/1968 Cách cầu Ke 1 km hướng Plei Ku Xem đầy đủ →
- Hoàng Quốc Bạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Thành Công- Thiệu Hóa- Hy sinh: 13/11/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thái Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Sơn- Tĩnh Gia- Hy sinh: 29/5/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Báo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Đức- Hạ Lang- Hy sinh: 6/3/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Báo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Đức- Hạ Long- Hy sinh: 6/3/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thọ Hải- Thọ Xuân- Hy sinh: 16/2/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đại Điền- Hà Cối- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Quốc Bảo Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Xem đầy đủ →
- Hoàng Huy Bảo Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Hiệp Thuận, Quốc Oai, Hà Sơn Bình, Hy sinh: 29/8/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu