Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

22 người khớp “Hoàng An” trong 95 danh sách

  1. Nguyễn Hoàng Ân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hồi Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/03/1969 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Sào Ấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Trùng Thịnh - Hoàng Su Pì - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/09/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Hoàng An Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX3HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Ngọc An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · An Lập- Hằng Giang- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 16/08/1965 Tây Lệ Phong 2 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Hoàng Ân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hồi Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 26/03/1969 Chân đồi Chư Pa H4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Sào Ấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trùng Thịnh- Hoàng Su Phì- Hà Giang Hy sinh: 14/09/1972 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Quốc An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hà Đông- Hà Trung- Hy sinh: 30/5/1969 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tiền Tiến- Thanh Hà- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tiền Tiến- Thanh Hà- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bảo Ninh- Đồng Hới- Hy sinh: 6/9/1972 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Kết- Đồng Hỷ- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Tiến- Thanh Hà- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tràng Lạt- An Hải- Hy sinh: 25/4/1972 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đồng Cát- An Hải- Hy sinh: 25/4/1972 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nguyên Xá- Tiên Hưng- Hy sinh: 5/5/1969 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đồng Cát- An Hải- Hy sinh: 25/4/1972 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đồng Cát- An Hải- Hy sinh: 25/4/1972 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Công Ấn Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Sinh 1956 · Thạch Sơn-Phong Châu-Vĩnh Phú Hy sinh: 9/2/1979 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Văn An Tại nơi hy sinh, hiện chính quyền địa phương và nhân dân đã xây tượng đài và lập đền thờ 21 liệt sĩ. Năm 2012, hài cốt của 21 liệt sĩ được cấp ủy, chính quyền… Sinh 1945 · Thanh Hà, Hải Hưng (Hải Dương) Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Văn An Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hy sinh: 08/09/1964 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Chung ấn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thanh Hà-Thanh Ba-Phú Thọ Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Quốc Ân Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Trực Thanh-Trực Ninh-Nam Định Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu