Nguyễn Hoàng Ân
| Năm sinh | 1947 |
|---|---|
| Quê quán | Hồi Sơn - Anh Sơn - Nghệ An |
| Đơn vị | Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/5/1965 |
| Ngày hy sinh | 26/03/1969 |
| Nơi hy sinh | Gia Lai - Gia Lai |
| Nơi mai táng ban đầu | Chân đồi Chư Pa H4, Gia Lai - Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1236 (số thứ tự 1235).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hoàng Ân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Hoàng Ân” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
5 người cùng hy sinh ngày 26/03/1969
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hoàng Văn Bích Chu Hương - Chợ Rã · Đại đội 16, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây chân điểm cao Chủ Tú, K4 - Gia Lai
- Đào Bá Tý sinh 1949 · An Lạc - Hồng Tiến - Khoái Châu - Hải Hưng · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 02.100-79.600 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Hinh sinh 1947 · Ngọc Sơn - Định Tường - Yên Định - Thanh Hóa · Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 02.100-79.600 Bản đồ UTM 1/50.000
- Sầm Ngọc Đài sinh 1949 · Hưng Đạo - Hòa An - Cao Bằng · Đại đội 4, Tiểu đoàn 39, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Bùi Văn Tửu sinh 1942 · Đỗ Tiến - Thạch An - Thạch Thành - Thanh Hóa · Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 8.800-97.600 Bản đồ UTM Plây Ia Xiêng