Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

17 người khớp “Hoàng Đặng” trong 95 danh sách

  1. Hoàng Văn Đang 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Dưỡng Hiền, Hòa Bình, Thường Tín, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 16/05/1974 Hàng 3; Ô 0; Số 19; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Đặng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Tân Việt, Tân Bình, Đầm Hà, Quảng Ninh Đơn vị: T19 C07 BTN Hy sinh: 07/05/1970 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Hải Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Kỳ Lâm - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1977 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Đang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hoằng Hợp - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Đang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Diễn Hiền - Hòa Bình - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1974 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Hữu Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Minh Lương - Văn Hòa - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/06/1978 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Văn Đang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1947 · Hòa Bình - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 16-05-1974 NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Văn Đang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1947 · Hòa Bình - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 16/05/1974 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn Đang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1947 · Hòa Bình - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 16/05/1974 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Ngọc Đăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Tiên Phương- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 1/3/1968 Gần đài phát thanh Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Đặng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tân Việt- Tân Bình- Đầm Hà- Quảng Ninh Hy sinh: 5/7/1970 (98-30) đoàn C07 (1968) D48-96 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Văn Đặng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nà Hoàng- Thường Cường- Chi Lăng Hy sinh: 17/06/1970 (12-70)07 Đắk Mót lốp Mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Văn Đằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thước Thương- Tân Thành- Hàm Yên Hy sinh: 4/8/1972 (20-19)09 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Văn Đang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Dưỡng Hiền- Hòa Bình- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 16/05/1974 71.94.01 Dgo Kram Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Hải Đăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Kỳ Lâm- Sơn Dương- Hà Tuyên mộ 4 hàng 2, NT 1B, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Văn Đăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hy sinh: 14/1/1970 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Văn Đăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hy sinh: 14/7/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu