Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.119 người khớp “Hiền” trong 91 danh sách · trang 25/38

  1. Nguyễn Văn Hiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hải Phú- Hải Hậu- Hy sinh: 14/3/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Hiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Trắc Vân- Duy Tiên- Hy sinh: 5/11/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Hiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hải Phú- Hải Hậu- Hy sinh: 14/3/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Hiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Ninh Xuyên- Bình Xuyên- Hy sinh: 8/4/1966 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Hiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Xuyên- Mai Giang- Hy sinh: 5/8/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Hiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Quang- Thanh Miện- Hy sinh: 16/12/1971 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Hiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Khánh- Ô Môn- Hy sinh: 30/12/1962 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Cấp Tiến- Tiên Lãng- Hy sinh: 29/5/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiền Phong- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 7/10/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đông Minh- Tiền Hải- Hy sinh: 27/11/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Trung- Nam Đàn- Hy sinh: 14/5/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Trung- Nam Đàn- Hy sinh: 14/5/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Cấp Tiến- Tiên Lãng- Hy sinh: 29/5/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Kim Loan- Gia Lâm- Hy sinh: 15/9/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Hồng- Tiền Hải- Hy sinh: 6/1/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · An Thạnh Nhì- Song Phú- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thủy Phương- Từ Liêm- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Lê Bình- Thanh Miện- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đại Đồng- Văn Lâm- Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Khối 12- Ba Đình- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Lê Binh- Thanh Miện- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Nghi Khánh- Nghi Lộc- Hy sinh: 29/6/1975 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Hiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Phú Thụy- Gia Lâm- Hy sinh: 25/7/1973 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Hiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đăng Xá- Gia Lâm- Hy sinh: 28/8/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Hiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vân Trường- Kiến Xương- Hy sinh: 5/1/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Viết Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Khánh- Hoài Đức- Hy sinh: 26/9/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Việt Hiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · An Khánh- Hoài Đức- Hy sinh: 26/9/1971 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Võ Hiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tiến Dũng- Yên Dũng- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Võ Hiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiến Dũng- Yên Dũng- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Võ Hiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiến Dũng- Yên Dũng- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu