Nguyễn Văn Hiện
| Năm sinh | 1948 |
|---|---|
| Quê quán | Hải Phú- Hải Hậu- |
| Ngày hy sinh | 14/3/1969 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1074418]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Hiện, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=14/3/1969, Quê quán=Hải Phú- Hải Hậu-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18842 (số thứ tự 1074418).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Hiện” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Hiện” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
17 người cùng hy sinh ngày 14/3/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hoàng Đình Côn Nhật Trụ- Kim Bảng-
- Lê Ngọc Diên sinh 1945 · Tân Khanh- Vụ Bản-
- Ngô Minh Cường sinh 1947 · Ninh Sơn- Việt Yên-
- Nguyễn Chí Thạch sinh 1947 · Kim Tân- Kim Thành-
- Nguyễn Chí Thạch sinh 1947 · Kim Tân- Kim Thành-
- Nguyễn Đức Toàn sinh 1945 · Đồng Tâm- Vụ Bản-
- Nguyễn Quang Phách sinh 1951 · Thương Đạt- Nam Sách-
- Nguyễn Văn Hiện sinh 1948 · Hải Phú- Hải Hậu-
- Nguyễn Văn Nhúng sinh 1941 · Thanh Thủy- Thanh Hà-
- Nguyễn Văn Thiềng sinh 1945 · Việt Thắng- Quế Võ-
- Nguyễn Văn Thiềng sinh 1945 · Việt Thắng- Quế Võ-
- Ninh Hai Viêm sinh 1944 · Nghĩa Châu- Nghĩa Hưng-
- Ninh Hai Viêm sinh 1944 · Nghĩa Châu- Nghĩa Hưng-
- Ninh Hải Viên sinh 1944 · Nghĩa Châu- Nghĩa Hưng-
- Phạm Công Thuyên sinh 1945 · Thái Mỹ- Thái Ninh-
- Phạm Đình Thuận sinh 1950 · An Châu- Nam Sách-
- Phùng Văn Tuynh sinh 1949 · Quang Trung- Tứ Kỳ-