Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.119 người khớp “Hiền” trong 91 danh sách · trang 26/38
- Nguyễn Xuân Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Cẩm Đông- Cẩm Giàng- Hy sinh: 8/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Giao Hải- Xuân Thủy- Hy sinh: 23/8/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Hiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xuân Lâm- Tĩnh Gia- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số 50 ngõ 50 Hàng Gà- - Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Vạn- Nghi Lộc- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Mai Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Quang Hưng- Ninh Giang- Hy sinh: 2/8/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trực Phương- Nam Ninh- Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Phương- Nam Ninh- Hy sinh: 4/10/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Quốc Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Văn Quán- Lập Thạch- Hy sinh: 14/1/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tam Kỳ- Kim Thành- Hy sinh: 10/9/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Vĩnh Long- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 20/10/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đức Hòa- Đức Thọ- Hy sinh: 18/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đức Hòa- Đức Thọ- Hy sinh: 16/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Anh Dũng- An Thụy- Hy sinh: 21/12/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Yên Chương- Mỹ Đức- Hy sinh: 13/4/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Phượng Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 5/10/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đồng Lạc- Nam Sách- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đồng Lạc- Nam Sách- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Vĩnh Long- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 24/10/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tam Kỳ- Kim Thành- Hy sinh: 12/9/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tam Kỳ- Kim Thành- Hy sinh: 10/9/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Gia Trung- Ý Yên- Hy sinh: 4/9/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Yên Trung- Ý Yên- Hy sinh: 4/9/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Yên Trung- Ý Yên- Hy sinh: 4/9/1972 Xem đầy đủ →
- Phan Công Hiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Lang- Thanh Hà- Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
- Phan Công Hiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Long- Thanh Hà- Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
- Phan Đại Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Diễn Quảng- Diễn Châu- Hy sinh: 16/12/1973 Xem đầy đủ →
- Phan Như Hiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đức Sơn- Đức Thọ- Hy sinh: 7/10/1973 Xem đầy đủ →
- Phan Quang Hiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tam Quang- Thư Trì- Hy sinh: 31/3/1967 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu