Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

400 người khớp “Hao” trong 92 danh sách · trang 7/14

  1. Đỗ Văn Hào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lý Hạ- Quảng Minh- Việt Yên- Hà Bắc Mộ 264, hàng 7, nt 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Quốc Hảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tân Đức- Phú Bình- Bắc Thái Hy sinh: 19/08/1973 (85-13)09 Plei Breng Xem đầy đủ →
  3. Vũ Văn Hào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Liên Minh- Vụ Bản- Nam Hf Hy sinh: 30/03/1975 Xem đầy đủ →
  4. Bùi Văn Hảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Lê Hồng- Thanh Miện- Hy sinh: 8/3/1966 Xem đầy đủ →
  5. Bùi Xuân Hào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Thái Thuần- Thái Ninh- Hy sinh: 13/3/1968 Xem đầy đủ →
  6. Cao Văn Hào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Đức Chính- Cẩm Giàng- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  7. Cao Xuân Hảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quảng Hải- Quảng Trạch- Hy sinh: 5/2/1973 Xem đầy đủ →
  8. Cù Hào Kiệt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đồng Ý- Ý Yên- Hy sinh: 7/1/1972 Xem đầy đủ →
  9. Đào Đức Hảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thiệu Hưng- Thiệu Hóa- Hy sinh: 23/7/1974 Xem đầy đủ →
  10. Đào Văn Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Chung- Thiệu Hóa- Hy sinh: 17/5/1971 Xem đầy đủ →
  11. Đào Xuân Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Yên Đồng- Ý Yên- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
  12. Đinh Văn Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Gia Lộc- Gia Viễn- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
  13. Đinh Văn Hảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tranh Hồng- Yên Lập- Hy sinh: 15/9/1968 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Đình Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Tiến- Duy Tân- Hy sinh: 26/6/1970 Xem đầy đủ →
  15. Đỗ Xuân Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Lợi- Ý Yên- Xem đầy đủ →
  16. Đoàn Xuân Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Yên Đồng- Ý Yên- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
  17. Dương Viết Hảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · 26 ngõ 29 Lê Lợi- - Hy sinh: 9/4/1973 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Kim Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đáp Cầu- Bắc Ninh- Hy sinh: 9/8/1974 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Kim Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đáp Cầu- Bắc Ninh- Hy sinh: 9/8/1974 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Kim Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đáp Cầu- Bắc Ninh- Hy sinh: 9/8/1974 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Thanh Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phù Đổng- Gia Lâm- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Văn Hảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hợp Tiến- Đông Hưng- Hy sinh: 21/8/1974 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Văn Hảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hợp Tiến- Đông Hưng- Hy sinh: 21/8/1974 Xem đầy đủ →
  24. Hứa Văn Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bắc Sơn- Đa Phúc- Hy sinh: 5/11/1968 Xem đầy đủ →
  25. Lê Doãn Hảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thịnh lộc- Can Lộc- Hy sinh: 5/10/1975 Xem đầy đủ →
  26. Lê Đức Hạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thư Phú- Thường Tín- Hy sinh: 9/4/1974 Xem đầy đủ →
  27. Lê Đức Hạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thư Phú- Thường Tín- Hy sinh: 9/5/1974 Xem đầy đủ →
  28. Lê Đức Hạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Chữ Phú- Thường Tín- Hy sinh: 9/4/1974 Xem đầy đủ →
  29. Lê Khắc Hảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Định Bình- Yên Định- Hy sinh: 23/6/1970 Xem đầy đủ →
  30. Lê Khắc Hảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Định Bình- Yên Định- Hy sinh: 23/6/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

92 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu